WHOLE EARTH
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-15911
- Filing Date
- 15/04/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0576989-000
- Registration Date
- 16/10/2025
- Expiry Date
- 15/04/2034
- Publication Number
- VN/4/093415
- Publication Date
- 25/10/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
125 South Wacker Drive, Suite 1250, Chicago, Illinois 60606 U.S.A
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Chất hỗ trợ giảm cân, cụ thể là chất làm ngọt không chứa calo sử dụng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng, cụ thể là chất làm ngọt nhân tạo dùng cho mục đích y tế; viên ngậm có chứa thuốc; chất làm ngọt nhân tạo phù hợp để sử dụng cho bệnh nhân tiêu đường cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng, cụ thể là chất làm ngọt nhân tạo dùng cho mục đích y tế có chứa vitamin và khoáng chất; thực phẩm ăn kiêng, cụ thể là chất làm ngọt nhân tạo dùng cho mục đích y tế có chứa prebiotic; đồ uống và sinh tố uống liền cho mục đích ăn kiêng [thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế]; đồ uống bổ sung cho người ở dạng hỗn hợp lỏng và khô cho mục đích ăn kiêng [thực phẩm chức năng]; đồ uống tăng cường chất dinh dưỡng cung cấp lợi ích cho sức khỏe dùng cho mục đích y tế; xi-rô, bột và hỗn hợp dùng làm chất bổ sung dinh dưỡng dưới dạng đồ uống và sinh tố dùng cho mục đích y tế.
Class 30
Cà phê; trà; ca cao; cà phê nhân tạo; gạo; mì ý; mì sợi; bột sắn hột; bột cọ sagu; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì; bánh ngọt; bánh kẹo; sôcôla; kem lạnh; kem trái cây [đá lạnh] và các loại đá lạnh khác ăn được; đường; mật ong; mật đường cho thực phẩm; men; bột nở; muối nấu ăn; gia vị theo mùa; gia vị; thảo mộc đã bảo quản (gia vị); dấm; nước xốt và các loại gia vị khác; kem (nước đông lạnh); chất làm ngọt tự nhiên; chất làm ngọt chủ yếu bao gồm các chất làm ngọt tự nhiên; chất thay thế đường dùng cho mục đích nấu ăn; chất làm ngọt tự nhiên có hàm lượng calo thấp chủ yếu chiết xuất từ thảo mộc; chất làm ngọt tự nhiên chủ yếu bao gồm chiết xuất từ cỏ ngọt; chất làm ngọt tự nhiên chủ yếu bao gồm mật cây thùa; chất làm ngọt tự nhiên chủ yếu bao gồm quả la hán; chất làm ngọt tự nhiên chủ yếu bao gồm rượu đường; chất làm ngọt tự nhiên chứa collagen; chất làm ngọt tự nhiên chứa dầu mct; chất làm ngọt tự nhiên chứa caffeine; chất làm ngọt tự nhiên chứa nghệ; chất làm ngọt tự nhiên chứa sợi gai dầu; chất làm ngọt tự nhiên chứa chất chống ô xi hóa; hỗn hợp để làm bánh ngọt; bánh quy; kẹo và kẹo dẻo; món ăn điểm tâm làm từ yến mạch và các loại quả, hạt khô; đồ ăn nhẹ từ muesli [món điểm tâm từ yến mạch và các loại hạt, quả khô]; đồ ăn nhẹ dạng thanh trên cơ sở muesli [món điểm tâm từ yến mạch và các loại hạt, quả khô]; đồ ăn nhẹ làm từ yến mạch cán dẹt, các loại hạt, mật ong hoặc chất ngọt khác; đồ ăn nhẹ làm từ yến mạch; đồ ăn nhẹ làm từ yến mạch [dạng thanh]; viên ngậm không chứa thuốc [bánh kẹo].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng