OTUKSA OTUKSA TOGETHER WE GROW Logo

OTUKSA OTUKSA TOGETHER WE GROW

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-16194
Filing Date
16/04/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
143318
Publication Date
25/07/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh đậm, xanh nhạt, đen, trắng, đỏ, vàng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TOGETHER WE GROW".

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ PADEMARK

Số nhà 355, tổ 17A, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Hóa chất xử lý môi trường nuôi trồng thủy hải sản; hóa chất cải tạo môi trường nuôi trồng thủy hải sản; chế phẩm sinh học dùng trong xử lý môi trường; chế phẩm sinh học vệ sinh ao hồ; phân bón; phân hữu cơ.

5

Class 5

Dược phẩm; thuốc thú y; chất khử trùng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm diệt côn trùng; thuốc trừ sâu; thuốc diệt nấm; thuốc diệt khuẩn; thuốc diệt cỏ; thuốc dùng cho ngành thủy hải sản.

7

Class 7

Máy nông nghiệp và máy công cụ; động cơ và đầu máy (trừ loại động cơ dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); các bộ phận ghép nối và truyền động (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); nông cụ (không thao tác thủ công); máy ấp trứng.

30

Class 30

Cà phê; chè (trà); ca cao; đường; gạo; bột sắn; bột cọ; chất thay thế cà phê; bột và sản phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì; bánh; kẹo; kem ăn (kem lạnh); mật ong; nước mật đường; men; bột nở; muối; tương hạt cải; dấm; nước xốt (gia vị); gia vị; kem lạnh; mạch nha làm thực phẩm cho con người.

31

Class 31

Sản phẩm nông nghiệp: lúa mạch; ngô; thóc chưa xử lý; lúa mì; các loại ngũ cốc và hạt chưa chế biến; gỗ cây chưa xử lý; động vật sống; rau và quả tươi; hạt giống để trồng; cây và hoa tươi; thức ăn cho động vật.

36

Class 36

Bảo hiểm; tài chính; tiền tệ; bất động sản.

41

Class 41

Giáo dục; đào tạo; giải trí; tổ chức các hoạt động thể thao và văn hóa.

44

Class 44

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp.

Vienna Classification

01.03.01 (7) 05.03.13 (7) 05.03.14 (7) 06.01.02 (7) 26.11.08 (7)

Processing Timeline

Application Filing

16/04/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

16/04/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

15/05/2025

Biên lai điện tử XLQ

15/05/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

02/04/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up