hwa beauty care Logo

hwa beauty care

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-17056
Filing Date
22/04/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0577075-000
Registration Date
17/10/2025
Expiry Date
22/04/2034
Publication Number
VN/4/109959
Publication Date
25/02/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh, hồng, đen, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "beauty care".

Applicant / Owner

Trần Tiến Thành

Thôn Đại Đồng, xã Đại Mạch, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm; mỹ phẩm có thuộc tính dược phẩm dùng cho mục đích làm đẹp; kem dưỡng da; dầu gội đầu; sữa tắm; chất tẩy rửa (trừ loại dùng cho hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế).

5

Class 5

Dược phẩm; dược mỹ phẩm dùng cho mục đích y tế; thảo dược; thực phẩm chức năng; thực phẩm bảo vệ sức khỏe dùng trong y tế; nước súc miệng dùng cho mục đích y tế.

10

Class 10

Thiết bị xoa bóp; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ; thiết bị phát tia laze dùng cho mục đích y tế; thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mặt sử dụng sóng siêu âm; thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mặt sử dụng đi-ốt phát quang [LED]; thiết bị trị liệu bằng khí nóng.

35

Class 35

Mua bán, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử, phân phối các hàng hóa: mỹ phẩm, dược mỹ phẩm dùng cho mục đích mỹ phẩm, kem dưỡng da, dầu gội đầu, sữa tắm, chất tẩy rửa (trừ loại dùng cho hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế), xà phòng, dược phẩm, dược mỹ phẩm dùng cho mục đích y tế, thảo dược, thực phẩm chức năng, thực phẩm bảo vệ sức khỏe dùng trong y tế, nước súc miệng dùng cho mục đích y tế, dung dịch làm sạch khử khuẩn sát trùng dùng cho mục đích y tế, thiết bị xoa bóp, thiết bị xoa bóp thẩm mỹ, thiết bị phát tia laze dùng cho mục đích y tế, thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mặt sử dụng sóng siêu âm, thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mặt sử dụng đi-ốt phát quang [LED], thiết bị trị liệu bằng khí nóng; dịch vụ quản trị kinh doanh, nhượng quyền thương mại cụ thể là cung cấp sự hỗ trợ kỹ thuật trong việc thành lập và điều hành hoạt động của cơ sở thẩm mỹ viện.

44

Class 44

Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ spa; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ trị liệu; dịch vụ tư vấn sức khỏe; dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

Vienna Classification

26.01.01 (7) 26.13.25 (7)

Processing Timeline

Application Filing

22/04/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

22/04/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

28/11/2024

Biên lai điện tử XLQ

28/11/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

18/08/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up