mini pum
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-17131
- Filing Date
- 22/04/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0587795-000
- Registration Date
- 24/12/2025
- Expiry Date
- 22/04/2034
- Publication Number
- VN/4/093470
- Publication Date
- 25/10/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Hồng, trắng.
Applicant / Owner
Tầng 2, tòa nhà Sapphire Palace, số 4 phố Chính Kinh, phường Thương Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 10 ngõ 35/37, phố Nguyễn An Ninh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Thực phẩm chức năng; thực phẩm bảo vệ sức khoẻ (thực phẩm chức năng); thực phẩm bô sung chất dinh dưỡng (thực phẩm chức năng); thuốc uống dùng cho người; dược phẩm; thuốc bổ (thuốc uống); thực phẩm cho em bé; sữa cho em bé (thực phẩm cho em bé); sữa bột cho em bé.
Class 35
Sản xuất video quảng cáo; dịch vụ bán buôn hoặc bán lẻ thuốc, các chế phẩm dược phẩm.
Class 41
Kênh youtube (kênh chia sẻ video giải trí trực tuyến trên nền tảng youtube, internet); dịch vụ chia sẻ video trực tuyến và chia sẻ video trên nền tảng internet vì mục đích giải trí, giáo dục; sản xuất phim video, trừ phim quảng cáo; dịch vụ cung cấp các thông tin giải trí thông qua việc đăng trên các trang mạng xã hội (facebook, zalo, youtube, viber, twitter, instagram; tiktok, website, fanpage).
Class 44
Phòng khám đa khoa; phòng khám nhi; phòng khám chuyên khoa; dịch vụ tư vấn chăm sóc sức khỏe y tế; dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ y tế từ xa; dịch vụ chăm sóc mẹ và bé sau sinh; dịch vụ tắm cho trẻ sơ sinh.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4151 Lệ phí cấp bằng
4312 CB11 Hợp đồng chuyển nhượng
4302 Bổ sung bản gốc VBBH
4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền
4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH