P Health My Kids [piel: PL] [helseu: sức khỏe] [mai kijeu: những đứa trẻ của tôi]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-17495
- Filing Date
- 23/04/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0582031-000
- Registration Date
- 14/11/2025
- Expiry Date
- 23/04/2034
- Publication Number
- VN/4/094714
- Publication Date
- 25/10/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng, xanh lá cây, xanh lục, hồng, xanh dương, da cam.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "P", "Health", "My Kids", phần chữ Hàn.
Applicant / Owner
Số 33 Nguyễn Như Đổ, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
9 other applications
PL
PL GROUP
Image trademark
P Health
Image trademark
P Health
Image trademark
PL PHUONGLINH TRADING CO.,LTD
DONGIL F&T
IP Representative
Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng liên quan đến thạch có chứa thành phần hồng sâm; thực phẩm bổ sung vitamin liên quan đến thạch có chứa thành phần hồng sâm; thạch có chứa thành phần hồng sâm vitamin liên quan đến; thực phẩm chức năng bổ sung chế độ ăn uống liên quan đến thạch có chứa thành phần hồng sâm; vitamin tổng hợp liên quan đến thạch có chứa thành phần hồng sâm; thạch có chứa thành phần hồng sâm và bổ sung chế độ ăn uống với các khoáng chất liên quan; thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng liên quan đến thạch có thành phần hồng sâm; thực phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất liên quan đến thạch có thành phần hồng sâm; thành phần hồng sâm thức ăn cho trẻ nhỏ (trừ sữa công thức) lo liên quan đến thạch có chứa cái này; thực phẩm cho em bé được làm từ các sản phẩm nông nghiệp; chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm vitamin; lactoza dùng cho mục đích dược phẩm; sữa bột dành cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người; thực phẩm chức năng; thực phẩm chức năng có thành phần chính từ ngũ cốc; tã lót trẻ em.
Class 30
Bánh kẹo ăn vặt; bánh kẹo; kẹo; kẹo ngọt; kem lạnh; bánh mì; bánh quy; trà nhân sâm (không dùng cho mục đích y tế); kẹo nhân sâm; thạch nhân sâm; sô cô la nhân sâm; bột ngũ cốc và các sản phẩm từ bột; bột dinh dưỡng làm từ ngũ cốc không dùng cho mục đích y tế; sô cô la; đồ uống trên cơ sở sô cô la; đồ uống có sô cô la là thành phần chính; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở ca cao; trà; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở trà có thêm hurong vị trái cây; nước tương (xì dầu); gia vị; muối nấu ăn; bánh gạo; mật ong; mì sợi; lớp phủ bánh ngọt.
Class 32
Đồ uống nhân sâm đỏ (không chứa cồn, không dùng cho mục đích y tế); nước ép nhân sâm đỏ (đồ uống); đồ uống trái cây và nước ép trái cây (không chứa cồn); nước trái cây và nước ép trái cây (không chứa cồn); nước quả và nước ép quả (không chứa cồn); nước (đồ uống); bia.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng