VIÊN THÀNH VỊ NGON TINH KHIẾT Logo

VIÊN THÀNH VỊ NGON TINH KHIẾT

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-17654
Filing Date
24/04/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
105117
Publication Date
03/02/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Goods / Services

29

Class 29

Trái cây được bảo quản; trái cây dầm đường; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; chất cô đặc từ trái cây dùng để nấu nướng; bột cốt dừa (dùng cho mục đích nấu ăn); hạt, đã chế biến: hạt điều, hạt macca, hạt dẻ, hạt hạnh nhân, hạt óc chó, đậu phộng, đậu nành; mứt nhão, mứt ướt; trứng; sữa; dầu ăn dùng cho thực phẩm; rau đã được bảo quản.

30

Class 30

Cà phê; bánh kẹo; mì sợi; chế phẩm ngũ cốc; trà; gia vị; gạo; bột và sản phẩm làm từ ngũ cốc; mật ong; gia vị; kem lạnh; hạt trân châu làm từ bột sắn; hạt trân châu (làm từ bột, dùng trong món trà sữa hoặc các món chè ngọt); bột nở; hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống; bột mì; bột.

31

Class 31

Hạt chưa xử lý: hạt dẻ, hạt đậu nành, hạt bí, hạt lanh, hạt vừng, hạt ca cao; trái cây có múi, tươi; các loại quả mọng, tươi; rau tươi; quả tươi; atisô tươi.

32

Class 32

Nước uống có ga; đồ uống không có cồn; nước khoáng (đồ uống); nước sinh tố; nước ngọt; siro dùng cho đồ uống.

35

Class 35

Mua bán: cà phê, trà, bánh mì, gia vị, kem lạnh, bánh kẹo; mua bán dụng cụ và thiết bị pha chế trà và cà phê, hạt trân châu làm từ bột sắn, hạt trân châu (làm từ bột, dùng trong món trà sữa hoặc các món chè ngọt), bột nở, hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống, bột mì, bột; quảng cáo; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; dịch vụ nghiên cứu tiếp thị; tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; dịch vụ tuyển dụng lao động.

41

Class 41

Giảng dạy; dịch vụ giải trí; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; sắp xếp và điều hành các sự kiện giải trí; sắp xếp và điều hành các sự kiện thể thao.

43

Class 43

Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ].

Vienna Classification

05.03.13 (7) 05.03.16 (7) 05.05.16 (7) 05.05.20 (7) 05.05.21 (7) 26.01.02 (7)

Processing Timeline

Application Filing

24/04/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

24/04/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

08/11/2024

Biên lai điện tử XLQ

08/11/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up