VIÊN THÀNH VỊ NGON TINH KHIẾT
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-17654
- Filing Date
- 24/04/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 105117
- Publication Date
- 03/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
758/28/25 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
7 other applications
BEHI COFFEE & TEA
Behi COFFEE & TEA
BeHi COFFEE & TEA
COFFEE & TEA
HỌC VIỆN ẨM THỰC SARIEDU
NHI VINBAR
NGUYÊN VINBAR
Goods / Services
Class 29
Trái cây được bảo quản; trái cây dầm đường; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; chất cô đặc từ trái cây dùng để nấu nướng; bột cốt dừa (dùng cho mục đích nấu ăn); hạt, đã chế biến: hạt điều, hạt macca, hạt dẻ, hạt hạnh nhân, hạt óc chó, đậu phộng, đậu nành; mứt nhão, mứt ướt; trứng; sữa; dầu ăn dùng cho thực phẩm; rau đã được bảo quản.
Class 30
Cà phê; bánh kẹo; mì sợi; chế phẩm ngũ cốc; trà; gia vị; gạo; bột và sản phẩm làm từ ngũ cốc; mật ong; gia vị; kem lạnh; hạt trân châu làm từ bột sắn; hạt trân châu (làm từ bột, dùng trong món trà sữa hoặc các món chè ngọt); bột nở; hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống; bột mì; bột.
Class 31
Hạt chưa xử lý: hạt dẻ, hạt đậu nành, hạt bí, hạt lanh, hạt vừng, hạt ca cao; trái cây có múi, tươi; các loại quả mọng, tươi; rau tươi; quả tươi; atisô tươi.
Class 32
Nước uống có ga; đồ uống không có cồn; nước khoáng (đồ uống); nước sinh tố; nước ngọt; siro dùng cho đồ uống.
Class 35
Mua bán: cà phê, trà, bánh mì, gia vị, kem lạnh, bánh kẹo; mua bán dụng cụ và thiết bị pha chế trà và cà phê, hạt trân châu làm từ bột sắn, hạt trân châu (làm từ bột, dùng trong món trà sữa hoặc các món chè ngọt), bột nở, hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống, bột mì, bột; quảng cáo; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; dịch vụ nghiên cứu tiếp thị; tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; dịch vụ tuyển dụng lao động.
Class 41
Giảng dạy; dịch vụ giải trí; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; sắp xếp và điều hành các sự kiện giải trí; sắp xếp và điều hành các sự kiện thể thao.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ