SF
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-17830
- Filing Date
- 25/04/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 163945
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lục bảo, vàng.
Applicant / Owner
P401, số 38, ngõ 133, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 5
Thực phẩm, chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người; đồ thay thế bữa ăn, đồ uống, thực phẩm dinh dưỡng cho chế độ ăn kiêng.
Class 29
Thịt; cá, gia cầm, côn trùng ăn được (tất cả không còn sống); chất chiết ra từ thịt; rau, quả, nấm (được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín); hạt (được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín, không phải là gia vị hoặc hương liệu); nước quả nấu đông; trứng; sữa; pho mát; bơ; sữa chua; đồ uống có sữa (sữa là chủ yếu); sữa hạnh nhân; sữa dừa; sữa lạc; sữa gạo; sữa đậu nành; dầu thực vật; mỡ dùng cho thực phẩm.
Class 30
Gạo; mì sợi; mì ống; bột sắn; bột cọ; bột; chế phẩm làm từ ngũ cốc; đường; mật ong; nước mật đường; men; bột nở; muối; gia vị; thảo mộc đã bảo quản (gia vị); dấm; nước xốt; các loại gia vị khác; hương liệu (trừ tinh dầu, dùng cho đồ ăn hoặc đồ uống).
Class 31
Các loại ngũ cốc, hạt (dạng thô và chưa xử lý, trừ gạo); rau, củ, quả tươi; thảo mộc tươi; cây, hoa tự nhiên; mạch nha; tảo chưa xử lý; nấm cục tươi; nấm tươi.
Class 32
Đồ uống hoa quả; nước ép hoa quả; xi-rô; đồ uống trên cơ sở gạo và đậu nành (không phải là sản phẩm thay thế sữa); đồ uống tăng lực; đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống dùng trong thể thao giàu protein.
Class 41
Đào tạo nhà hàng; dạy và đào tạo nghề.
Class 43
Nhà hàng ăn uống; các dịch vụ ăn uống lưu động; quán ăn; quán cà phê; căng tin.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ