Smart Canteen HỆ THỐNG CĂNG TIN THÔNG MINH Logo

Smart Canteen HỆ THỐNG CĂNG TIN THÔNG MINH

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-17831
Filing Date
25/04/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
99616
Publication Date
25/12/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Smart Canteen", "HỆ THỐNG CĂNG TIN THÔNG MINH".

Applicant / Owner

Công ty cổ phần UBOFOOD Việt Nam

Tầng 2, nhà A, khu thương mại dịch vụ Trung Văn 1, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

16

Class 16

Giấy, bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng; vật liệu dùng để vẽ và vật liệu dùng cho nghệ sĩ; bút lông; đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói.

29

Class 29

Thịt; cá, gia cầm và thú săn (không còn sống); chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt; mứt quả ướt; trứng; sữa; pho mát; bơ; sữa chua và các sản phẩm sữa khác; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.

30

Class 30

Cà phê; chè (trà); ca cao và cà phê nhân tạo; gạo; mì sợi và mì ổng; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì; bánh ngọt và bánh kẹo; sô cô la; kem, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được; đường; mật ong; nước mật đường; nước xốt (gia vị); gia vị.

32

Class 32

Bia; đồ uống không có cồn; nước khoáng và nước ga; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xi-rô và các chế phẩm không có cồn khác để làm đồ uống.

35

Class 35

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng.

43

Class 43

Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); chỗ ở tạm thời.

Vienna Classification

01.15.23 (7) 24.15.01 (7) 24.15.13 (7) 26.01.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

25/04/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

25/04/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up