ORIHIRO
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-18302
- Filing Date
- 26/04/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0573811-000
- Registration Date
- 02/10/2025
- Expiry Date
- 26/04/2034
- Publication Number
- VN/4/096858
- Publication Date
- 25/11/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1886 Watanuki-machi, Takasaki-shi, Gunma-ken, 370-1207 Japan
IP Representative
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 30
Bánh kẹo cụ thể là: thạch hoa quả chiết xuất có chứa konnyaku (cây konijac, một loài cây thuộc họ nưa); trà (chè); cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; cà phê nhân tạo (chất thay thế cà phê); bánh kẹo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở bột mì; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở bột ngô; bánh mỳ và bánh sữa nhỏ; bánh mì kẹp nhân; bánh hấp nhân thịt băm; bánh mì kẹp xúc xích hambua (bánh xăng đuých); bánh pizza; bánh xăng đuých kẹp xúc xích nóng; bánh patê thịt; gia vị theo mùa; gia vị; kem lạnh trộn; kem trái cây trộn (kem ăn); hạt cà phê chưa rang; chế phẩm ngũ cốc; chất phết lên bánh, trên cơ sở sô-cô-la; bánh bao làm từ bột mỳ; món sushi của Nhật Bản; bữa ăn trưa đóng hộp gồm cơm, có thêm thịt, cá hoặc rau; bánh nhân thịt; nấm men (bột nở); gạo được ủ mạch nha lên men (koji); bột nở; hỗn hợp bánh kẹo ăn liền (bánh kẹo); nước sốt mỳ ống; sản phẩm làm bằng gạo dùng làm thực phẩm, gạo là chủ yếu (sake lees); gạo; cháo yến mạch lứt; lúa mạch đã xát vỏ; gluten được chế biến làm thực phẩm; bột mì.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng