Sound of Mountains
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-18606
- Filing Date
- 02/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0573885-000
- Registration Date
- 02/10/2025
- Expiry Date
- 02/05/2034
- Publication Number
- VN/4/094866
- Publication Date
- 25/10/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Căn hộ W2401 tòa Tháp Tây, Indochina Plaza Hà Nội, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
SoyaPrince
Sound of Mountains
SOM
SLPANEL
hương đạo tràng TRẦM HƯƠNG
Image trademark
TÉP XINH AQUA CHẤT LƯỢNG TẠO KHÁC BIỆT
PCN Vietnam (panel cách nhiệt Việt Nam)
Before
M MANWELL HOSPITA
M MANWELL SEJUNG MEDICAL INDUSTRY
Image trademark
Obebi
The Two Kings
PHỐ VANG LEGEND TASTING, FEELING, SHARING
PHỐ VANG
FUCOIDAN CARE
Nutri FUCOIDAN Plus GIÚP TĂNG CƯỜNG ĐỀ KHÁNG [Nyutori fukoidan purasu]
The 13055 COFFEE
TAMVIAN FRUIT
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 36
Môi giới bất động sản; cho thuê bất động sản; quản lý bất động sản; định giá bất động sản; quản lý các căn hộ cho thuê; dịch vụ bất động sản.
Class 39
Sắp xếp các chuyến du lịch; đặt chỗ cho các chuyến đi; vận chuyển hành khách; đặt chỗ cho việc vận tải; đại lý du lịch; dịch vụ du lịch.
Class 41
Điều hành các lớp thể dục thể hình; dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe; huấn luyện (đào tạo); sản xuất nhạc; dịch vụ giải trí; trình diễn các buổi biểu diễn trực tiếp.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ khu nghỉ dưỡng (resort); cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ đặt trước chỗ ở tạm thời; dịch vụ đặt chỗ ở khách sạn; nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ (lưu trú tạm thời); nhà nghỉ du lịch; dịch vụ cho thuê địa điểm để tổ chức các sự kiện.
Class 44
Dịch vụ chăm sóc da và tóc; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp (dịch vụ spa); dịch vụ chăm sóc sức khoẻ; thẩm mỹ viện; dịch vụ trị liệu; tư vấn trong lĩnh vực chăm sóc da. làm đẹp chăm sóc sức khoẻ và trị liệu.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng