Utpala Group
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-18821
- Filing Date
- 03/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 96993
- Publication Date
- 25/11/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương đậm, cam nhạt, cam đậm, vàng nhạt.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Group".
Applicant / Owner
144 Phổ Quang, phường 9, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 619 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Liệt, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 30
Cà phê; hạt cà phê chưa rang; đồ uống cà phê có sữa; đồ uống trên cơ sở cà phê; viên nén cà phê, được nạp đầy; hạt cà phê rang.
Class 32
Đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước [đồ uống]; nước ép rau [đồ uống]; nước quả [đồ uống]; đồ uống không cồn; đồ uống tăng lực.
Class 35
Mua bán: mỹ phẩm, kem mỹ phẩm, đồ trang điểm (mỹ phẩm), mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc, thực phẩm chức năng, thảo dược, thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, thiết bị và dụng cụ nha khoa, thiết bị dò cho mục đích y tế, thiết bị thử máu.
Class 36
Cho thuê bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; cho thuê văn phòng [bất động sản]; dịch vụ bất động sản.
Class 41
Trường đào tạo [giáo dục]; khoá đào tạo từ xa: đào tạo thực hành [hướng dẫn thao tác thứ];huấn luyện [đào tạo]; đào tạo lại nghề; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục].
Class 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi.
Class 44
Dịch vụ spa chăm sóc sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; chăm sóc y tế; dịch vụ chăm sóc sau sinh; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khỏe; khám sức khỏe.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung