NEWTOWN DIAMOND Logo

NEWTOWN DIAMOND

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-19503
Filing Date
07/05/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
98185
Publication Date
25/11/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

Goods / Services

35

Class 35

Dịch vụ trưng bày [để khách hàng xem và mua hàng hóa] các loại hàng hóa lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, trái cây, đồ làm bếp gia đình và đồ gia dụng (như bát, đũa, cốc, chén, nồi niêu, xoong chảo, dụng cụ làm bếp, dao, kéo, thìa dĩa, thiết bị nấu nướng, sản phẩm vệ sinh cá nhân, xà phòng, nước hoa, mỹ phẩm, nước thơm, tinh dầu, chế phẩm làm sạch và tẩy trắng, nhiên liệu, nến, chế phẩm vệ sinh, giấy, móc treo quần áo, đồ chứa đựng, dây buộc), quần áo, giày dép, mũ nón thời trang, đồ điện từ văn phòng và gia đình, đồ nội thất gia đình và văn phòng (như giường, tủ, bàn ghế, khung tranh, tranh ảnh, đồ trang trí trong nhà và văn phòng, văn phòng phẩm, balo, cặp sách, vali), điều hòa không khí, máy lạnh, tủ lạnh, tủ mát, tủ đông, máy sấy quần áo, bình tắm nóng lạnh, máy giặt, lò vi sóng, máy hút bụi, máy hút ẩm, đồ trang sức, đồ chơi, dụng cụ thể thao, đồ gốm, dược phẩm và vật tư y tế trong trong các cửa hàng bán lẻ, bán buôn, qua máy bán hàng tự động, ca-ta-lô đặt hàng qua thư, qua mạng internet, qua truyền hình, qua mạng điện thoại, qua bưu điện; dịch vụ mua sắm hàng hóa và dịch vụ cho người khác; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; giới thiệu sản phẩm; tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ nghiên cứu thị trường; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ ba.

36

Class 36

Dịch vụ đại lý bất động sản; dịch vụ môi giới (bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm); dịch vụ quản lý bất động sản; dịch vụ định giá tài chính (bất động sản, ngân hàng, bảo hiểm); dịch vụ cho thuê bất động sản; dịch vụ tư vấn tài chính; dịch vụ tín dụng; đầu tư tài chính khu du lịch sinh thái; đầu tư tài chính để xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông.

37

Class 37

Xây dựng; dịch vụ làm sạch tòa nhà; dịch vụ giặt là; dịch vụ tư vấn xây dựng; dịch vụ giám sát xây dựng công trình; dịch vụ sơn nội thất và ngoại thất.

41

Class 41

Dịch vụ câu lạc bộ giải trí; dịch vụ công viên vui chơi giải trí; dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; tổ chức các cuộc thi thể thao; dịch vụ đào tạo, hướng dẫn, giảng dạy; dịch vụ câu lạc bộ huấn luyện thể hình và sức khoẻ.

42

Class 42

Dịch vụ kiến trúc; thiết lập các bản vẽ xây dựng; thiết kế trang trí nội ngoại thất; trắc địa địa chất; dịch vụ lập quy hoạch đô thị; lập trình máy tính.

43

Class 43

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cho thuê phòng họp; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ quán cà phê.

44

Class 44

Dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ spa chăm sóc sức khỏe; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ vật lý trị liệu.

45

Class 45

Dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản; dịch vụ trông nhà; dịch vụ tư vấn về an ninh cho người và tài sản; dịch vụ pháp lý; dịch vụ trợ giúp khách hàng; câu lạc bộ gặp gỡ.

Vienna Classification

05.01.07 (7) 05.01.16 (7)

Processing Timeline

Application Filing

07/05/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

07/05/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

06/03/2026

SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)

07/04/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up