SHI YUEDAOTIAN [shi yue dao tian: cánh đồng lúa tháng mười]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-20163
- Filing Date
- 09/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0590746-000
- Registration Date
- 14/01/2026
- Expiry Date
- 09/05/2034
- Publication Number
- 101985
- Publication Date
- 25/12/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Applicant / Owner
Dahuangdi Village, Xinglongbao Town, Xinmin City, Shenyang City, Liaoning Province, China
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Nấm ăn được, sấy khô; quả hạch chế biến sẵn; rau củ sấy khô; rau củ đông khô; đồ ăn nhẹ được chế biến từ đậu phụ; đồ ăn nhẹ được chế biến chủ yếu từ trái cây; đồ ăn nhẹ được chế biến chủ yếu từ rau củ; đậu đỏ đã qua xử lý; tôm khô; nhãn sấy khô; hạt sen chế biến sẵn; củ hoa huệ tây ăn được, sấy khô; quà chà là, sấy khô; váng đậu sấy khô dạng thanh; rau củ đóng hộp; đậu phộng chế biến sẵn; đậu nành đã qua xử lý; hạt vừng nấu chín, không phải là gia vị hoặc hương liệu; ngô ngọt đã qua xử lý; rong biển laver đã qua xử lý; ngô ngọt đông lạnh; rau củ được bảo quản; đậu xanh đã qua xử lý; nấm đen ăn được, sấy khô; nấm tuyết ăn được, sấy khô.
Class 30
Đường; cơm ăn liền; món ăn có thành phần chính là gạo, được làm đông khô; cháo; chế phẩm ngũ cốc; bột; yến mạch làm thức ăn cho người; ngô xay; cháo ngô; gạo; yến mạch đã sát vỏ; đồ ăn nhẹ trên cơ sở ngũ cốc; bột ngô; bột kiều mạch; gia vị; bột mì; miến làm từ tinh bột.
Class 31
Yến mạch; hạt [ngũ cốc]; ngô; hạt ngũ cốc, chưa qua xử lý; lúa mạch; bắp ngô ngọt chưa qua xử lý [đã bóc vỏ hoặc chưa bóc vỏ]; gạo, chưa qua xử lý; kiều mạch, chưa qua xử lý; lúa mì; tảo, chưa qua xử lý, dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật; đậu chưa qua xử lý.
Class 35
Marketing; marketing thông qua người có ảnh hưởng; giới thiệu hàng hóa trên các phương tiện truyền thông nhằm mục đích bán lẻ; quảng bá hàng hóa và dịch vụ; quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; trưng bày sản phẩm: chuẩn bị tài liệu quảng cáo và bán hàng cho người khác; quảng cáo, quảng bá qua truyền hình; quảng cáo, quảng bá qua đài phát thanh; quảng cáo, quảng bá qua thư; bố trí, sắp đặt cho mục đích quảng cáo; quảng cáo.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng