HUIDE SCIENCE & TECHNOLOGY [hui de ke ji: khoa học kỹ thuật hồi đắc]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-20336
- Filing Date
- 10/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0576351-000
- Registration Date
- 14/10/2025
- Expiry Date
- 10/05/2034
- Publication Number
- VN/4/103026
- Publication Date
- 25/12/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "SCIENCE & TECHNOLOGY", phần chữ Hán.
Applicant / Owner
Số 2A, phố Tây Sơn, phường Quang Trung, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 17
Hợp chất hóa học dùng để bịt chỗ rò rỉ; nhựa tổng hợp bán thành phẩm; thanh chất dẻo bán thành phẩm; ống dẻo, không bằng kim loại; vật liệu không dẫn nhiệt dùng để giữ nhiệt; vật liệu cách âm; vật liệu cách điện, nhiệt; vật liệu đệm lót bằng cao su hoặc chất dẻo; axetat xeluloz, vật liệu bán thành phẩm; nhựa nhân tạo [bán thành phẩm]; sợi đàn hồi không dùng trong ngành dệt; sợi các-bon không dùng trong ngành dệt; cao su thô hoặc bán thành phẩm; màng mỏng bằng chất dẻo không dùng để bao gói; lớp lót bằng chất dẻo dùng trong nông nghiệp; vật liệu để ngăn cản sự phát xạ nhiệt.
Class 18
Da động vật; da giả; các sản phẩm bằng da và giả da như cặp để tài liệu, cặp sách, túi, balô, vali, ví.
Class 25
Giầy da; dép da; thắt lưng da (trang phục); mũ làm bằng da; găng tay làm bằng da (trang phục); quần áo.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng