MEET GOOD LIFE [Jiu: số chín; Mu: cây cối]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-20618
- Filing Date
- 13/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0577723-000
- Registration Date
- 21/10/2025
- Expiry Date
- 13/05/2034
- Publication Number
- VN/4/101046
- Publication Date
- 25/12/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán
Applicant / Owner
No. 3488-4 Jinqian Road. Qingcun Town, Fengxian District, Shanghai, China
6 other applications
MEET GOOD LIFE [jiu: số 9; mu: gỗ]
MEET GOOD LIFE [jiu: số 9; mu: gỗ]
M&G LIFE
M&G LIFE
M&G LIFE
MEET GOOD LIFE
IP Representative
Tầng 10, toà nhà Pacific Place, số 83B Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 16
Giấy bao gói; giấy gói quà; sổ tay; sách mỏng; tập giấy viết ghi nhớ; tập giấy viết [văn phòng phẩm]; băng phết gôm [văn phòng phẩm]; túi giấy; túi bằng giấy để bao gói; hộp đựng bút; com pa để vẽ; thước để vẽ; thước vẽ; bút bằng thép; thiếp chúc mừng; phong bì [văn phòng phẩm]; sổ gáy xoắn; tập giấy ghi chú tự dính, có thể bóc được; giấy dính [văn phòng phẩm]; sổ nhật ký bọc da; vật dụng đánh dấu trang sách; sách ghi nhớ cho thiếu nhi; sổ nhỏ để ghi chép; con dấu [đóng dấu]; mực dấu; bút bi gel; tờ giấy [văn phòng phẩm]; thẻ thư mục [văn phòng phẩm]; bưu thiếp; giấy viết; văn phòng phẩm; dụng cụ viết; bút đánh dấu [đồ dùng văn phòng]; bút [đồ dùng văn phòng]; bút chì; dụng cụ dập ghim [đồ dùng văn phòng]; máy hủy giấy [sử dụng cho văn phòng]; dụng cụ tháo ghim [văn phòng phẩm]; ghim dập [văn phòng phẩm]; dụng cụ đục lồ [đồ dùng văn phòng]; bìa cứng đã gập bằng giấy; giá nhỏ chia ngăn đe bàn đựng văn phòng phẩm [đồ dùng văn phòng]; băng xóa [đồ dùng văn phòng]; tấm lót bàn viết; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; bìa tệp hồ sơ [văn phòng phẩm]; bìa bọc hộ chiếu; miếng da bao cổ tay để giữ dụng cụ viết; hộp bút; cái kẹp giấy.
Class 35
Dịch vụ bán lẻ văn phòng phẩm; dịch vụ bán buôn văn phòng phẩm; dịch vụ bán lẻ sản phẩm sữa; dịch vụ bán lẻ hành lý; dịch vụ bán buôn hành lý; giới thiệu sản phẩm; marketing; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quảng cáo; hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; dàn xểp họ-p đồng, cho người khác, để mua bán hàng hóa; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng