HEPAVU Logo

HEPAVU

Status

Từ chối

Application Information

Application Number
VN -4-2024-21262
Filing Date
15/05/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
99497
Publication Date
25/12/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

SUPERSONIC IMAGINE

Zac de l’Enfant 135 Rue Emilien Gautier 13290 Aix-en-Provence, France

IP Representative

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Phần mềm máy tính có thể tải xuống để tích trữ, đánh giá, tái tạo, truyền phát, lưu trữ và xử lý dữ liệu và hình ảnh y khoa trong lĩnh vực hình ảnh y khoa; phần mềm máy tính có thể tải xuống trong lĩnh vực hình ảnh y khoa; phần mềm máy tính có thể tải xuống để sàng lọc y tế; phần cứng máy tính và phần mềm máy tính có thể tải xuống dùng cho thiết bị chẩn đoán hình ảnh y khoa; dụng cụ và thiết bị dùng để ghi âm, xử lý, tích trữ và tái tạo thông tin hình ảnh y khoa; thiết bị chụp ảnh nhiệt; thiết bị dùng trong nghiên cứu khoa học và phòng thí nghiệm, thiết bị giáo dục giảng dạy và thiết bị mô phỏng dùng trong giáo dục; máy móc, thiết bị và dụng cụ khoa học để thực hiện phân tích trong phòng thí nghiệm; thiết bị điện dùng để thu thập, xử lý, truyền, lưu trữ và xuất dữ liệu; thiết bị xử lý dữ liệu, máy vi tính và các thiết bị ngoại vi của chúng; phần cứng máy tính dùng cho thiết bị chẩn đoán hình ảnh y học; màn hình [phần cứng máy vi tính]; phần cứng và phần mềm máy tính dùng trong công nghệ thực tế ảo; phần cứng và phần mềm máy tính dùng trong công nghệ thực tể tăng cường; phần mềm đào tạo y khoa [phần mềm máy tính]; thiết bị dẫn điện; dụng cụ, thiết bị, máy chỉ báo và bộ điều khiển dùng để kiểm soát, đo lường, phát hiện và giám sát (chẳng hạn như bộ chuyển đổi năng lượng); máy biến áp [điện]; thiết bị tín hiệu quang học, bộ khuếch đại và bộ hiệu chỉnh; thiết bị thu, định vị và phân loại tín hiệu điện từ; bộ khuếch đại điện; miếng bán dẫn dùng để sản xuất linh kiện điện tử; nam châm, thiết bị tạo từ (nam châm) và thiết bị khử từ; thiết bị đo khoảng cách bằng laze; thiết bị giao thông phản quang hoặc cơ học, thiết bị báo hiệu quang học và âm thanh.

10

Class 10

Thiết bị chẩn đoán hình ảnh y học; thiết bị chẩn đoán hình ảnh y học có tích hợp phần mềm chẩn đoán hình ảnh y học; bộ phận kết cấu và bộ phận thay thế của máy chẩn đoán hình ảnh y học; thiết bị chiếu tia X quang cho mục đích y tế; thiết bị siêu âm y tế; thiết bị siêu âm dùng để tạo hình ảnh, chẩn đoán và điều trị y tế; thiết bị chẩn đoán dùng trong y học hạt nhân, thiết bị dùng để chụp X quang mạch máu; bàn cho bệnh nhân để sử dụng với thiết bị và dụng cụ chẩn đoán hình ảnh y học; thiết bị xét nghiệm dùng cho mục đích y tế; thiết bị chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; thiết bị xét nghiệm ADN và ARN dùng cho mục đích y tế; thiết bị dùng để tái tạo tế bào gốc dùng cho mục đích y tế; người máy dùng trong phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ phân tích đồng vị dùng trong chẩn đoán và điều trị [thiết bị y tế]; thiết bị chụp cắt lớp dùng cho mục đích y học.

42

Class 42

Dịch vụ nghiên cứu công nghệ; dịch vụ đánh giá kỹ thuật liên quan đến thiết kế; dịch vụ nghiên cứu khoa học cho mục đích y tế; thử nghiệm lâm sàng; dịch vụ tư vấn phần mềm máy tính; dịch vụ thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ phân tích hệ thống máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; dịch vụ tư vấn công nghệ máy tính; cung cấp hệ thống máy tính ảo thông qua điện toán đám mây; dịch vụ điện toán đám mây; chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; thiết kế các mô hình được mô phỏng bằng máy tính; phát triển nền tảng máy vi tính; số hóa tư liệu [quét điện tử]; dịch vụ lưu trữ dữ liệu điện tử; dịch vụ tư vấn công nghệ thống tin; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và bảo trì phần mềm máy tính và trang web; tạo lập và thiết kế trang web; dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS] cho một thiết bị hình ảnh y tế; dịch vụ nền tảng [PaaS]; dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; dịch vụ kỹ thuật phần mềm để xử lý dữ liệu; dịch vụ nghiên cứu dự án kỹ thuật; dịch vụ tư vấn công nghệ; dịch vụ thử nghiệm vật liệu; nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực y học và hình ảnh y học; cung cấp các báo cáo về thông tin và phân tích khoa học dựa trên kết quả hình ảnh y tế; dịch vụ lập trình máy vi tính; dịch vụ lập trình và dịch vụ máy chủ cho các nền tảng phần mềm được sử dụng trong quản lý dữ liệu, lưu trữ dữ liệu, phân tích và báo cáo dữ liệu trong lĩnh vực hình ảnh y tế và y tế; dịch vụ máy chủ lưu trữ dữ liệu, thông tin và nội dung kỹ thuật số trong lĩnh vực hình ảnh y tế và y tế; dịch vụ máy chủ lưu trữ nền tảng tích hợp trên đám mây để kết nối các ứng dụng chăm sóc sức khỏe và các luồng dữ liệu; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật (tư vấn, thông tin) để vận hành thiết bị, dụng cụ y tế và phòng thí nghiệm; dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật (tư vấn, thông tin) trong lĩnh vực y tế, đặc biệt là chẩn đoán hình ảnh; giám sát dữ liệu, tín hiệu, hình ảnh và thông tin bằng máy tính hoặc thiết bị viễn thông; dịch vụ phục hồi cơ sở dữ liệu và hình ảnh.

44

Class 44

Dịch vụ y tế; dịch vụ vệ sinh và chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ chẩn đoán y tế; khám và xét nghiệm y tế; sắp xếp việc điều trị y tế; dịch vụ trị liệu; dịch vụ chẩn đoán hình ảnh y tế; dịch vụ chăm sóc y tế; dịch vụ tư vấn y tế; dịch vụ thông tin y tế được cung cấp qua internet; dịch vụ y tế từ xa; cho thuê thiết bị y tế; cho thuê với tùy chọn mua cơ sở vật chất, sản phẩm và cơ sở hạ tầng công nghệ y tế; dịch vụ cho thuê các loại cơ sở hạ tầng y tế; dịch vụ cho thuê máy móc và thiết bị y tế; cho thuê sản phẩm và trang thiết bị công nghệ y tế; dịch vụ cơ sở y tế; dịch vụ y tế tại bệnh viện; tư vấn y tế cho các phòng khám và cơ sở y tế; cung cấp tư vấn y tế liên quan đến hoạt động của máy móc và thiết bị y tế; tổ chức khám và chữa bệnh; chuẩn bị các báo cáo liên quan đến các vấn đề y tế và cung cấp các báo cáo liên quan đến các vấn đề y tế bằng phương tiện liên lạc điện tử; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và vệ sinh cho người; dịch vụ chăm sóc sức khỏe động vật; dịch vụ nha khoa; dịch vụ của chuyên gia nhãn khoa; dịch vụ sức khỏe tâm thần; dịch vụ dược phẩm; châm cứu; dịch vụ chăm sóc sức khỏe có quản lý; dịch vụ khảo sát đánh giá sức khỏe; tư vấn về chế độ ăn và dinh dưỡng; tư vấn sức khỏe; tư vấn chuyên môn liên quan đến sức khỏe; cung cấp thông tin sức khỏe; cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà; cố vấn về lĩnh vực dược học; dịch vụ bệnh viện; tư vấn thực phẩm và dinh dưỡng; dịch vụ phân tích y tế cho mục đích chẩn đoán và điều trị do phòng thí nghiệm y tế cung cấp; sàng lọc y tế; dịch vụ của nhà tâm lý học.

Priority Data

Priority Number Priority Date Priority Country
EM 11.12.2023

Processing Timeline

Application Filing

15/05/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

15/05/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up