MCCORMICK
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-21356
- Filing Date
- 16/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0577982-000
- Registration Date
- 21/10/2025
- Expiry Date
- 16/05/2034
- Publication Number
- VN/4/110740
- Publication Date
- 25/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
24 Schilling Road, Suite 1, Hunt Valley Maryland 21031 USA
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Xúp hỗn hợp; nước chấm hỗn hợp, nước chấm đồ ăn nhẹ có trong nhóm này, không bao gồm sốt salsa, nước sốt, sốt sô cô la và sốt caramen; nước chấm hỗn hợp, nước chấm đồ ăn nhẹ trên cơ sở sữa, sữa chua, pho mát tươi, đậu, phô mai, dầu ô liu, rau củ quả, trái cây, thịt và cá; hành, tỏi, ớt và các loại hạt ăn được đã chế biến; thức ăn phủ lên trên salad, cụ thể là các miếng protein thực vật có hương vị thịt xông khói; thức ăn phủ lên trên salad, cụ thể là các sản phẩm thay thế thịt được chế biến từ protein thực vật; rau khử nước; hỗn hợp đồ uống trên cơ sở sữa làm thực phẩm; chất phết lên thực phẩm trên cơ sở trái cây; nước luộc thịt; nước dùng; xúp hương vị thịt bò, thịt lợn và thịt gà; nước cốt hương vị thịt bò, thịt lợn và thịt gà; chiết xuất của thịt dùng cho mục đích nấu ăn; dầu và mỡ ăn được; các loại hạt đã sấy khô; hạt ăn được đã chế biến; trái cây được sấy khô, đông lạnh, khử nước và bảo quản; nấm được sấy khô, đông lạnh và khử nước; tỏi được sấy khô và được bảo quản; vỏ trái cây đã chế biến/xử lý; nước quả nấu đông, mứt ướt, trái cây được bảo quản; dưa muối.
Class 30
Thảo mộc đã chế biến dùng làm gia vị; gia vị; gia vị được pha trộn; đồ gia vị; đồ gia vị được pha trộn và hỗn hợp gia vị; thảo mộc vườn được bảo quản (gia vị); gia vị nấu ăn; gia vị tổng hợp được pha trộn sẵn; đồ gia vị nấu ăn; đồ gia vị tổng hợp; nước xốt gia vị; hỗn hợp nước xốt gia vị và gia vị tổng hợp; các loại hỗn hợp gia vị được đóng thành từng gói; muối; muối gia vị; chất thay thế muối; chiết xuất, không phải tinh dầu, dùng làm hương liệu cho thực phẩm; dầu hương liệu cho thực phẩm không phải là tinh dầu; nước xốt marinat và hỗn hợp nước xốt marinat; muối nở (natri hydrocacbonat) cho mục đích nấu ăn; bột nở; gia vị phủ ngoài món ăn, cụ thể là hỗn hợp dùng để chiên rán, hỗn hợp bánh mì, bột nhão và hỗn hợp bột nhão; gia vị phủ ngoài món ăn cho thịt, cá, thịt gia cầm, thịt thú săn và rau; nước xốt và hỗn hợp nước xốt; các loại gia vị, cụ thể là nước xốt tartar và nước xốt cocktail hải sản; nước xốt và hỗn hợp nước xốt; chất làm mềm thịt dùng cho mục đích gia đình; hỗn hợp nước xốt mì spaghetti; tỏi được đập dập để làm gia vị; tỏi thái lát được sấy khô để làm gia vị; tỏi phi để làm gia vị; nước xốt cà chua; mù tạt; xốt may-on-ne; xốt mayonnaise tẩm hương vị; nước xốt salad; hỗn hợp nước xốt salad; đồ trang trí có thể ăn được cho món salad; hạt tiêu; hạt tiêu đen; hạt tiêu trắng; hỗn hợp hạt tiêu đen và muối; hỗn hợp hạt tiêu trắng và muối; muối tiêu; hạt tiêu Tứ xuyên; muối tiêu Tứ xuyên; ngũ vị hương; bột cà ri; gia vị Ý; hỗn hợp hạt tiêu và tỏi; gia vị cho thịt gà; gia vị cho bít tết; gia vị thảo mộc; hương liệu vani dạng hạt; hương liệu vani dạng bột; hỗn hợp nhồi vào thực phẩm trước khi nấu; chất làm tăng hương vị cho thực phẩm; lá trà và đồ uống làm từ trà; hỗn hợp trà đá; đồ uống từ trà ủ lạnh; nước xốt trái cây.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng