TT Capital TT
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-21658
- Filing Date
- 17/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 103154
- Publication Date
- 25/12/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TT", "CAPITAL" cho nhóm 36.
Applicant / Owner
2-4-6 Đoàn Như Hài, phường Xóm Chiếu, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Hoá chất nông nghiệp (trừ chất diệt nấm, diệt cỏ, thuốc trừ sâu, chất diệt ký sinh trùng); axit (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm sinh học không dùng cho thú y hoặc ngành y; hóa chất phân tích dùng cho phòng thí nghiệm (không dùng cho thú y hoặc ngành y); nhựa tống hợp nhân tạo dạng thô; thuỷ tinh lỏng.
Class 2
Thuốc màu; sơn; vec-ni; chất chống rỉ; chất bảo quản gồ; thuốc nhuộm; thuốc cắn màu; nhựa tự nhiên dạng thô (mát tít); kim loại dạng bột (dùng cho hoạ sĩ, người làm nghề trang trí, nghề in và nghệ sĩ); lá kim loại (dùng cho họa sỹ, nhà trang trí, in ấn và nghệ sỹ).
Class 6
Kim loại thường; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cáp kim loại không dùng để dẫn điện; khóa ống bằng kim loại; quặng kim loại; hợp kim để hàn.
Class 7
Máy đào đất; máy xúc; máy phát điện; máy cắt; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Class 8
Rìu; khoan (cầm tay, vận hành bằng tay); búa (dụng cụ cầm tay); cào (dụng cụ cầm tay); dao; kéo; thìa (không bằng kim loại quí); dìa (nĩa) (không bằng kim loại quí); dao cạo; dụng cụ làm (uốn) tóc (dụng cụ cầm tay); bàn là quần áo
Class 9
Đĩa ghi hình; máy tính tiền; máy vi tính; thiết bị xử lý dừ liệu (điện tử); máy điện toán; phần mềm máy tính; thiết bị dập lửa; ắc quy điện; máy thu thanh; kính đeo mãt; máy thu hình; điện thoại di động; bộ ghép nối âm thanh; máy trả lời tự động; thiết bị giám sát bằng điện; cân sức khỏe (điện tử).
Class 10
Thiết bị phun dùng trong ngành y; máy xoa bóp đặt trên giường; thắt lưng chỉnh hình; thiết bị và dụng cụ nha khoa; bàn mổ; ống đựng thuổc (không chứa thuốc bên trong).
Class 11
Máy điều hoà không khí; hệ thống và thiết bị sấy khô.
Class 12
Xe máy; xe đạp; ô tô; thiết bị chống trộm dùng cho xe cộ; vỏ xe cộ; ruột xe (săm xe).
Class 14
Kim loại quý và các hợp kim của chúng; nữ trang; đồ trang sức; đá quý; đồng hồ; dụng cụ đo thời gian.
Class 15
Nhạc cụ.
Class 16
Giấy; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; văn phòng phẩm; đồ dùng giảng dạy và học tập (không kể máy móc dùng cho mục đích trên).
Class 17
Ống mềm không bằng kim loại; màng mỏng bằng chất dẻo không dùng để bao gói.
Class 18
Da súc vật; va li; túi du lịch; ô (dù); gậy chống; roi ngựa; yên cương; cặp sách; bóp (ví tiền).
Class 19
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; gồ lát sàn; khung nhà không bằng kim loại; kính xây dựng; công trình không bằng kim loại (di chuyến được).
Class 21
Lược; bọt biến dùng để tắm; bàn chải đánh răng; bàn chải giặt quần áo; bàn chải rửa bát; chổi; sợi thép rối; cổc thuỷ tinh.
Class 22
Dây treo (không bằng kim loại) để chuyền hàng; dây thừng; dây buộc (không bằng kim loại); lưới đánh cá; lều (trại); vải bạt (vải nhựa, vải dầu); buồm; bao đựng bằng vải dệt; vật liệu để đệm (lót) và nhồi (trừ cao su hoặc chất dẻo); vật liệu sợi dệt dạng thô.
Class 23
Sợi dùng để dệt; chỉ dùng để dệt; sợi và chỉ tơ nhân tạo; tơ đã xe; len đàc sở xe; sợi bằng thuỷ tinh dùng cho ngành dệt.
Class 25
Quần áo; giày dép; khăn quàng cổ; găng tay dùng với mục đích giữ ấm hoặc thời trang; mũ đội đầu; tất (vớ).
Class 26
Tóc giả; hoa giả; đồ trang sức dùng cho tóc; đăng ten trang trí; đồ dùng để thêu; ruy băng.
Class 27
Thảm; chiếu; giấy gián tường; thảm (trướng) treo tường (không bằng vải); mảng đất có cỏ nhân tạo; lớp lót dưới thảm.
Class 28
Thiết bị dùng cho trò chơi điện tử (không bao gồm những loại được lắp chỉ sử dụng với máy thu hình); đồ chơi; dụng cụ bắn cung; dụng cụ rèn luyện hình thể (không xếp trong các nhóm khác); đồ trang trí cho cây noel (trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo)
Class 30
Cà phê; trà; kem lạnh; ca cao; bánh kẹo; bánh mì.
Class 31
Hoa quả tươi; rau tươi; cây giống; hạt giống; con giống.
Class 35
Tư vấn nhân sự; dịch vụ mua bán các loại máy móc gồm máy bơm nước, máy hút bụi, máy xay xát, máy điều hoà không khí, máy xay sinh tố, máy ép nước trái cây, máy pha cà phê; quảng cáo đế bán hàng; tiếp thị đế bán hàng; trưng bày, triển lãm sản phẩm để bán hàng.
Class 36
Kinh doanh bất động sản cụ thể là mua bán và cho thuê nhà, căn hộ, văn phòng, đất đai; cho thuê mặt bằng để kinh doanh; cho thuê vãn phòng; tư vấn đâu tư kinh doanh bất động sản.
Class 37
Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; san lấp mặt bằng; thi công các công trình xây dựng; sửa chữa nhà, tòa nhà, xưởng.
Class 38
Phát chương trình truyền hình; truyền hình cáp cung cấp quyền truy cập vào mạng internet và truyên tin và hình ành có sự hô trợ của máy tính; thư điện tử; tin nhắn điện thoại di động.
Class 39
Dịch vụ du lịch lữ hành quốc tế và nội địa; dịch vụ vận tải (bao gồm vận chuyển hàng hóa và khách du lịch); dịch vụ chuyển phát bưu phẩm và thư tín; dịch vụ cho thuê kho hàng; dịch vụ bao gói hàng hóa.
Class 40
Dịch vụ xử lý rác thải; dịch vụ sản xuất năng lượng; dịch vụ gia công kim loại; dịch vụ bào quán thực phẩm và đồ uống; dịch vụ tráng rửa phim ảnh; dịch vụ làm mát và sạch không khí.
Class 41
Dịch vụ dịch thuật; dịch vụ giáo dục, giảng dạy; dịch vụ tổ chức các cuộc hội thảo, hội nghị; dịch vụ xuất bản các ấn phẩm, tạp chí (trữ các ấn phẩm quảng cáo); dịch vụ dàn dựng các chương trình phát thanh, truyền hình.
Class 42
Dịch vụ nghiên cứu và phân tích công nghiệp; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học công nghệ vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, cầu đường, hóa chất (dịch vụ kỹ thuật); dịch vụ thiết kế kiến trúc; dịch vụ thiết kế tạo mẫu.
Class 44
Dịch vụ làm đẹp, thẩm mỹ; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe; dịch vụ tắm hơi và xoa bóp; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ trồng rừng và chăm sóc vườn hoa, cây cảnh; dịch vụ trợ giúp y tế.
Class 45
Dịch vụ vệ sĩ; câu lạc bộ gặp gỡ; hãng thám tử; dịch vụ cho thuê quần áo.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4166 OD Phản đối cấp
997 Biên lai điện tử PS
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
997 Biên lai điện tử PS
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn