td CTY TNHH ĐỊA ỐC - TM DV THỪA ĐỨC
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-21719
- Filing Date
- 17/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0578037-000
- Registration Date
- 21/10/2025
- Expiry Date
- 17/05/2034
- Publication Number
- VN/4/104235
- Publication Date
- 25/12/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "td", "CTY TNHH ĐỊA ỐC - TM DV".
Applicant / Owner
Số 9 khu A1 dự án Lan Anh 2, ấp Bắc 2, xã Hoà Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
No other applications found for this applicant.
IP Representative
255 Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Mua bán: thực phẩm (lúa, gạo, hồ tiêu, ngô, khoai, sắn), đồ uống không cồn, đồ uống có cồn, rượu, bia, vải, hàng may sẵn, giày dép, quần áo, muối, mủ cao su, đồ giải trí cho gia đình (hệ thống loa, máy chơi điện tử, âm li), đồ điện gia dụng (nồi đun điện, lò vi sóng, lò sưởi, ấm điện, bàn là, tủ lạnh, máy khâu gia đình, máy giặt, máy hút bụi, máy khử mùi), ti vi, máy cát séc, VCD, DVD, điều hòa nhiệt độ, thiết bị vệ sinh, điều hòa không khí, lò sưởi kim loại, hệ thống sưởi bằng nước nóng, thiết bị vệ sinh, vali, cặp, túi, ví, hàng da, và giả da khác, linh kiện điện tử, thiết bị viễn thông, thiết bị điều khiển, điện thoại cố định, di động, máy nhắn tin, máy bộ đàm, thiết bị phát sóng, gạch, ngói, thuốc lá, thuốc lào, nước uống tinh khiết, vàng, trang sức, hàng thủ công mỹ nghệ (đồ gỗ mỹ nghệ, gốm, tranh sơn màu, đồ vải thêu thủ công); Quảng cáo.
Class 36
Dịch vụ bất động sản; Dịch vụ đầu tư bất động sản; Cho thuê nhà, bất động sản; Quản lý bất động sản; Dịch vụ đại lý bất động sản; Môi giới bất động sản
Class 37
Xây dựng; Tư vấn xây dựng; Xây dựng nhà máy, xí nghiệp; Dịch vụ xây, lát; Giám sát việc xây dựng công trình; Phá dỡ các công trình xây dựng.
Class 39
Dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; Phân phối điện; Phân phối năng lượng; Vận tải; Dịch vụ vận tải cho các chuyến tham quan; Đặt chỗ cho các chuyến đi.
Class 40
Sản xuất điện năng lượng mặt trời (sản xuất năng lượng); Sản xuất năng lượng; Dịch vụ khử mùi không khí; Dịch vụ làm sạch không khí; Bảo quản thực phẩm và đồ uống; Dịch vụ đốt rác và chất thải.
Class 41
Dịch vụ giáo dục nhà trẻ (trường mầm non); Dịch vụ karaoke; Dịch vụ rạp chiếu phim (giải trí); sản xuất phim trừ phim quảng cáo; Dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [giải trí]; Cung cấp các dịch vụ giải trí trong nhà.
Class 42
Thiết kế trang trí nội thất; Tư vấn kiến trúc; Dịch vụ kiến trúc; Thiết lập các bản vẽ xây dựng; Dịch vụ lập quy hoạch đô thị.
Class 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; Dịch vụ khu nghỉ dưỡng; Dịch vụ khách sạn; Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; Dịch vụ nhà hàng ăn uống; Dịch vụ nhà nghỉ du lịch.
Class 44
Chăn nuôi gia cầm; Chăn nuôi gia súc; Dịch vụ tái trồng rừng; Dịch vụ trồng cây; Làm vườn; Kiến trúc cảnh quan.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng