C CTD ENGINEERING COTECCONS GROUP Logo

C CTD ENGINEERING COTECCONS GROUP

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-22547
Filing Date
22/05/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0591185-000
Registration Date
14/01/2026
Expiry Date
22/05/2034
Publication Number
100312
Publication Date
25/12/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh lá cây, xanh dương, xanh ngọc.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "C", "ENGINEERING", "GROUP".

Applicant / Owner

Công ty cổ phần xây dựng Coteccons

236/6 Điện Biên Phủ, phường 17, quận Binh Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Bross và cộng sự

Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

6

Class 6

Ống dẫn bằng kim loại, dùng cho hệ thống sưởi ấm trung tâm; bậc cầu thang bằng kim loại.

7

Class 7

Máy phát điện; máy nén khí; máy giặt; máy giặt áp lực cao; máy giặt kết hợp chức năng sấy khô; thang máy [máy móc]; thang máy cuốn; thiết bị vận hành thang máy chở khách.

9

Class 9

Hệ thống tủ trung thế kết nối lưới điện trung thế điện lực (tủ phân phối điện); máy biến áp (điện); hệ thống tủ điện hạ thế (tủ phân phối điện); pin mặt trời; tấm pin mặt trời để sản xuất điện; cột chống sét; cáp điện; dây cáp điện; ống dẫn điện; dây dẫn điện; thanh dẫn điện; thiết bị chống nhiễu điện; bộ đảo mạch điện; hộp đấu nối điện; công tắc điện; thiết bị điều chỉnh điện; bảng phân phối [điện]; đường nối điện; rơle điện; vỏ bọc ngoài nhận dạng cho dây điện; lõi của cuộn dây điện; bộ điều chỉnh ánh sáng đèn điện; linh kiện bán dần [điện tử]; ống bọc ngoài mối nối cho dây cáp điện; vỏ bọc cho ổ cắm điện cố định; dụng cụ bảo hộ chống sự tăng vọt điện áp; cảm biến áp điện; hệ thống điện cho việc điều khiển từ xa các thao tác công nghiệp; bảng điều khiển điện; thiết bị điện động dùng để điều khiển từ xa các tín hiệu; thiết bị điều khiển từ xa; hệ thống điều khiển truy cập điện tử dùng cho cửa khóa liên động; trung tâm điều khiển nhà thông minh; hệ thống điều khiển truy cập điện tử dùng cho cửa khóa liên động; thiết bị báo động; thiết bị báo hiệu chống trộm; thiết bị báo cháy; thiết bị truyền phát âm thanh; hệ thống thiết bị liên lạc nội bộ; vòi chữa cháy; bơm chữa cháy; hệ thống vòi, van chữa cháy tự động; thiết bị dập lửa; quần áo bảo hộ phòng chống cháy; tổng đài điện thoại; ống nghe điện thoại; bộ thiết bị điện thoại vô tuyến; máy truyền phát điện thoại; dây điện thoại; điện thoại không dây; điện thoại thông minh; điện thoại di động; công cụ giám sát [chương trình máy tính].

11

Class 11

Bộ thu năng lượng mặt trời [sưởi ấm, đốt nóng]; hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; đèn điện; hệ thống phân phối nước; thiết bị phân phối nước; thiết bị làm nóng nước; hệ thống ống dẫn nước; hệ thống làm sạch nước; hệ thống làm lạnh nước; bể chứa nước tạo áp suất; thiết bị khử trùng nước; hệ thống và thiết bị làm mềm nước; hệ thống cung cấp nước; hệ thống xả nước; hệ thống tháo nước; hệ thống phun nước; hệ thống tưới nước tự động; thiết bị phản ứng sinh học sử dụng trong xử lý nước thải; hệ thống sinh hơi nước; thiết bị sinh hơi nước; thiết bị sưởi ấm; hệ thống sưởi ấm; máy tưới nước dùng cho mục đích nông nghiệp; bốp nấu; hệ thống và thiết bị nấu nướng; thiết bị và máy làm lạnh; kho lạnh; thiết bị làm nóng và làm mát để phân phối đồ uống nóng và lạnh; thiết bị sấy khô đồ giặt là, dùng điện; thiết bị làm lạnh không khí; thiết bị khử mùi không khí; hệ thống điều hòa không khí; hệ thống lọc khí; thiết bị điều hòa không khí; thiết bị ion hoá dùng để xử lý không khí hoặc nước; thiết bị và hệ thống thông gió [điều hoà không khí]; thiết bị sấy; hệ thống và thiết bị sấy khô; hệ thống sấy cho sản phẩm nông nghiệp; hệ thống và thiết bị vệ sinh.

19

Class 19

Bể bơi (kết cấu) không bằng kim loại; ống dẫn, không bằng kim loại cho hệ thống thông gió và hệ thống điều hòa không khí; bậc cầu thang không bằng kim loại.

37

Class 37

Lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động chống trộm; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt và sửa chữa thiết bị báo động hoả hoạn; lắp đặt và sửa chữa thiết bị sưởi ấm; bảo dưỡng bể bơi; dịch vụ giặt là; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; lắp đặt và sửa chữa thang máy.

38

Class 38

Dịch vụ điện thoại; thông tin liên lạc bằng điện thoại; truyền hình cáp; dịch vụ viễn thông; cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây; dịch vụ truyền hình; truyền qua vệ tinh.

40

Class 40

Bảo quản thực phẩm và đồ uống; dịch vụ bảo quản lạnh.

42

Class 42

Giám sát hoạt động của hệ thống máy tính bằng cách truy cập từ xa; giám sát hệ thống máy tính để phát hiện truy cập trái phép hoặc vi phạm dữ liệu.

45

Class 45

Giám sát thiết bị báo trộm và cảnh báo an ninh; dịch vụ cho thuê thiết bị chữa cháy.

Vienna Classification

01.13.01 (7) 26.01.02 (7) 26.01.04 (7) 26.11.08 (7)

Processing Timeline

Application Filing

22/05/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

22/05/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

26/11/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up