CSID Logo

CSID

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-22606
Filing Date
23/05/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0578493-000
Registration Date
23/10/2025
Expiry Date
23/05/2034
Publication Number
VN/4/099727
Publication Date
25/12/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh nước biển, xanh dương đậm, đỏ.

Applicant / Owner

Trung tâm phát triển dịch vụ và khai thác hạ tầng Khoa học và Công nghệ

31 Hàn Thuyên, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

No other applications found for this applicant.

Goods / Services

9

Class 9

Máy móc và dụng cụ để thử nghiệm vật liệu; thiết bị thử nghiệm không dùng cho mục đích y tế; thiết bị lên men sử dụng trong phòng thí nghiệm; thiết bị và dụng cụ hoá học; thiết bị định lượng; thiết bị sắc ký cho phòng thí nghiệm sử dụng.

11

Class 11

Thiết bị chiếu sáng cho phương tiện giao thông trên không; đèn lồng chiếu sáng; đèn dùng trong phòng thí nghiệm; thiết bị chiếu sáng dùng cho xe cộ; đèn đường; thiết bị chiếu sáng bằng đèn đi ốt phát quang [LED].

35

Class 35

Dịch vụ nghiên cứu thị trường; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ; tư vấn tổ chức kinh doanh; dịch vụ trung gian thương mại; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán các tệp hình ảnh kỹ thuật số có thể tải xuống được xác thực bằng mã xác thực không thể thay thế [NFTs].

36

Class 36

Quỹ hỗ tương đầu tư; dịch vụ tài chính; quản lý tài chính; tổ chức quyên góp tiền; phân tích tài chính; định giá tài chính tài sản sở hữu trí tuệ; tư vấn tài chính liên quan đến thuế; cố vấn tài chính.

41

Class 41

Dịch vụ về giáo dục giảng dạy; tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề; tổ chức và điều khiển hội nghị; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục; dịch vụ đào tạo được cung cấp thông qua thiết bị mô phỏng; nghiên cứu trong lĩnh vực giáo dục.

42

Class 42

Nghiên cứu công nghệ; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu, thiết bị điện, hoá chất; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng; nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; cung cấp thông tin khoa học, tham vấn và tư vấn liên quan đến giảm thiểu lượng phát thải cácbon đioxit; tư vấn công nghệ; nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ trí tuệ nhân tạo.

43

Class 43

Cho thuê phòng họp; cho thuê đồ đạc văn phòng.

45

Class 45

Tư vấn về sở hữu trí tuệ; quản lý quyền tác giả; dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ; giám sát quyền sở hữu trí tuệ cho mục đích tư vấn pháp lý; dịch vụ nghiên cứu pháp luật; tư vấn pháp lý liên quan đến lập bản đồ sáng chế; dịch vụ chuyển nhượng tài sản [dịch vụ pháp lý].

Vienna Classification

01.13.01 (7) 01.15.23 (7) 26.01.02 (7) 26.01.05 (7) 26.01.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

23/05/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

23/05/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

22/09/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up