Hey Yo
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-22623
- Filing Date
- 23/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0578499-000
- Registration Date
- 23/10/2025
- Expiry Date
- 23/05/2034
- Publication Number
- VN/4/104377
- Publication Date
- 25/12/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, trắng, xám, đen, vàng nhạt.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "R".
Applicant / Owner
No.266 Shuang Khau Village, San Shi Town, Ping Jiang County, Hu Nan Province, China
No.31 Group 16, Wan Wei Village, Jiang Ping Village, Dong Xing City, Dong Xing City, Guang Xi Province, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 33 hẻm 358/25/60 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt đã qua chế biến; thịt gia cầm đã qua chế biến; rau củ quả bảo quản; thực phẩm đã qua chế biến (cụ thể là: chân gà); các món vịt đã qua chế biến.
Class 35
Mua bán [kinh doanh] thực phẩm thành phẩm, thực phẩm đã qua chế biến, thịt cá đã qua chế biến, thịt gia cầm đã qua chế biến, chân gà, chân vịt, cổ gà, cổ vịt, cánh gà cánh vịt, lòng mề gà, lòng mề vịt, đậu phụ, củ sen đã qua chế biến, chân giò lợn, lạc chiên, thịt ba chỉ, vịt quay, vịt nướng, vịt hầm, lạp xưởng, xúc xích, đồ ăn, đồ uống (nước hoa quả, nước ngọt), đồ gia dụng (dao, kéo), vật liệu xây dựng (tôn xốp), rau củ quả tươi các loại, rau củ quả đã qua chế biến (sấy khô), các loại bánh làm từ gạo (bánh, cốm), các loại nấm ăn (nấm tươi, nấm sấy khô), nước ép (làm từ rau củ quả), đồ uống lên men (làm từ rau củ quả), nông sản (gạo, bắp ngô); dịch vụ thương mại điện tử cụ thể là kinh doanh trực tuyến thực phẩm đã qua chế biến, rau củ quả tươi, rau củ quả đã qua chế biến (sấy khô), bánh, kẹo, nấm ăn, đồ uống lên men, nước ép trái cây, nông sản (bắp ngô, lúa, gạo).
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng tự thực hiện; dịch vụ cung cấp thức ăn đồ uống mang về (do nhà hàng tự thực hiện); dịch vụ nhà hàng các món ăn trung quốc; dịch vụ khách sạn; dịch vụ quán cà phê.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng