PlasmaHome
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-22907
- Filing Date
- 24/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 143330
- Publication Date
- 25/07/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh.
Applicant / Owner
Số 12BT7, khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
20 other applications
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương PlasmaMED-MJ
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương PlasmaMED
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương PlasmaMED-DB
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương PlasmaMED-GAP-B3
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương PlasmaMED-GAP-G2
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương PlasmaMED GAP /G2
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương PlasmaMED-GAP-BV
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương PlasmaMED-GAP-BV
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương PlasmaMED-GAP-B3
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương PlasmaMED-DB
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương PlasmaMED
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương PlasmaMED-BV
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương PlasmaMED-BV
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương PlasmaMED GAP /G2
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương PlasmaMED-MJ
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương PlasmaMED-GAP-G2
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt điều trị vết thương PlasmaMED-GAP (2nd)
Máy Plasma lạnh Hồ quang trượt hỗ trợ điều trị vết thương PlasmaMED-GAP (2nd)
Goods / Services
Class 5
Các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm, chất diệt cỏ.
Class 29
Thịt, cá, gia cầm và thú săn; chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông, mứt ướt, mứt quả ướt; trứng; sữa, pho mát, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa khác; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện).
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ