LIMOGREEN
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-23370
- Filing Date
- 27/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 105303
- Publication Date
- 03/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
20 other applications
KĐT Thể thao Quốc tế Hà Nội
Vinhomes Global Sportia Hanoi
VINSURGICAL
HUNGVUONG STADIUM
VINSTUDIO
Image trademark
Image trademark
Image trademark
VINCOM
Duhat
Hatzu
Zuhat
Hatdu
Duchat
EB
VINHOMES PEARL BAY
RASAD
SUBAB
SUDUB
SAXIL
IP Representative
Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 4
Dầu bôi trơn; mỡ bôi trơn; dầu động cơ; dầu nhiên liệu.
Class 11
Máy điều hòa không khí cho xe cộ; thiết bị chống chói cho xe cộ [phụ kiện của đèn]; hệ thống làm tan băng dùng cho xe cộ; đèn pha xe ô tô; đèn cho xe cộ; thiết bị sưởi ấm dùng cho xe cộ; đèn chỉ dẫn hướng đi cho ô tô; đèn phản quang của xe cộ.
Class 12
Xe ô tô; xe địa hình; ô tô nhỏ dùng để di chuyển khi chơi gôn [xe cộ]; xe lăn dùng cho người tàn tật; phương tiện giao thông cho việc đi lại trên mặt đất, trên không, dưới nước hoặc bằng đường ray; các thành phần và bộ phận cấu tạo của phương tiện giao thông cho việc đi lại trên mặt đất, trên không, dưới nước hoặc bằng đường ray.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ bán buôn và bán lẻ xe ô tô và phụ tùng của chúng, dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn, dầu động cơ, dầu nhiên liệu.
Class 36
Bảo hiểm tai nạn ô tô; tư vấn và môi giới liên quan đến bảo hiểm tai nạn ô tô; dịch vụ tài chính; kinh doanh bất động sản; dịch vụ sàn bất động sản; dịch vụ tư vấn, đại lý, đánh giá, môi giới bất động sản.
Class 37
Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện vận tải.
Class 39
Dịch vụ vận tải: dịch vụ vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe taxi và theo hợp đồng; cho thuê xe cộ; cho thuê chỗ để xe; cho thuê bãi đỗ xe; dịch vụ kho hàng hóa; lưu giữ hàng hóa; giao nhận, vận chuyển hàng hóa, tài liệu; thu phát các chứng từ vận tải; dịch vụ cung cấp thông tin vận tải.
Class 42
Thiết kế công nghiệp, bao gồm thiết kế ô tô và các bộ phận của ô tô; thiết kế nội thất của xe ô tô; thử nghiệm xe cộ (kiểm tra trên đường); kiểm tra chất lượng; nghiên cứu cơ khí; nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới liên quan đến ô tô.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng