VAV GLOBAL
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-23707
- Filing Date
- 29/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 112805
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh, vàng cam.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GLOBAL".
Applicant / Owner
Tầng 10 tòa nhà Việt Á, số 9 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật; thiết bị xoa bóp.
Class 30
Cà phê, chè (trà), ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; gạo, mì sợi và mì ống; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; kem, kem trái cây và các loại đá lạnh khác ăn được.
Class 32
Bia; đồ uống không có cồn; nước khoáng và nước ga [đồ uống]; đồ uống hoa quả (không cồn) và nước ép hoa quả; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn; chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Class 33
Đồ uống cò cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống; rượu vang, rượu vang cao độ; rượu táo, rượu lê; rượu mạnh/rượu etylic/rượu cồn, rượu mùi; tinh chất có cồn, chiết xuất từ hoa quả có cồn, rượu đắng.
Class 35
Môi giới thương mại; tư vấn kinh doanh; tư vấn nghiệp vụ thương mại; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; tư vấn quản lý nhân sự; nghiên cứu thị trường; tuyển dụng lao động; dịch vụ thuê ngoài (hỗ trợ kinh doanh); quảng cáo và hoạt động marketing; hoạt động văn phòng; đại lý nhập khẩu; dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ khai thuế; dịch vụ quản lý hành chính được thuê ngoài cho các công ty; dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựng; đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ ba; quản lý kinh doanh cho các nhà cung cấp dịch vụ tự do; dịch vụ trung gian thương mại.
Class 36
Tư vấn đầu tư; dịch vụ tài chính; quản lý tài chính; định giá tài chính tài sản sở hữu trí tuệ; chuẩn bị báo giá dùng cho mục đích dự toán chi phí; dịch vụ bất động sản; nghiên cứu tài chính; cho thuê văn phòng làm không gian làm việc chung; dịch vụ văn phòng cho thuê chỗ ở; môi giới chứng khoán; cho thuê căn hộ; cho thuê nông trại; quản lý bất động sản.
Class 41
Dịch vụ giải trí; khóa đào tạo từ xa; giảng dạy; dịch vu soạn văn bản; dịch vụ dịch thuật; dịch vụ phiên dịch.
Class 45
Tư vấn pháp lý và đại diện pháp lý trong các lĩnh vực sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ và dịch vụ pháp lý qua mạng internet; quản lý quyền tác giả; dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ; giám sát quyền sở hữu trí tuệ cho mục đích tư vấn pháp lý; dịch vụ tranh tụng; dịch vụ nghiên cứu pháp luật; dịch vụ giải quyết tranh chấp ngoài tòa án; dịch vụ soạn thảo tài liệu pháp lý; dịch vụ trợ giúp khách hàng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn