FASO MART
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-24435
- Filing Date
- 31/05/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0607169-000
- Registration Date
- 22/04/2026
- Expiry Date
- 31/05/2034
- Publication Number
- VN/4/101452
- Publication Date
- 25/12/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh, đỏ, vàng, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "MART", hình âm dương.
Applicant / Owner
P1107 Nơ 14A đô thị mới Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
IP Representative
DM7-07a, Điểm Tiểu Thủ Công Nghiệp Vạn Phúc, phường Vạn Phúc, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Quảng cáo bán hàng; tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; bán buôn và bán lẻ trong siêu thị, đại siêu thị, qua mạng internet, qua truyền hình, qua mạng điện thoại, qua bưu điện các sản phẩm: muối để bảo quản, không dùng làm thực phẩm, muối iốt, muối dùng trong công nghiệp, muối (dạng thô), muối [phân bón], hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng, phân bón, hoá chất bảo quản thực phẩm, nước cất, chế phẩm để làm trong, đất trồng trọt, chế phẩm bảo quản hoa, sơn, véc ni, chất tạo màu cho đồ uống, chế phẩm chống ăn mòn, sơn diệt khuẩn, chất bảo quản gỗ, mực in, dầu chống gỉ, sơn chịu lửa, chất tạo màu cho rượu mùi, chế phẩm bảo vệ kim loại, sơn lót, sơn chống gỉ, sơn mài, mực in ăn được, sơn dầu để sử dụng trong nghệ thuật, xà phòng, nước hoa, mỹ phẩm, nước thơm cho tóc và cơ thể, tinh dầu, chế phẩm làm sạch và tẩy trắng, mỹ phẩm cho trẻ em, gỗ thơm, kem đánh giày, sáp đánh giày, lông mi giả, mỹ phẩm cho động vật, dung dịch cọ rửa, chế phẩm để tẩy màu, nước thơm, chế phẩm để giặt, dầu gội đầu, dầu xả tóc, kem đánh răng, keo xịt tóc, chế phẩm để giặt khô, hương, nhang, mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc, muối để tẩy trắng, muối để tắm không dùng cho mục đích y tế, cồn [nhiên liệu], nến, nến thơm, nhiên liệu thắp sáng, thực phẩm cho em bé, thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế, thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh, thực phẩm chức năng, chất bổ sung dinh dưỡng, chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu, dược phẩm, thuốc bổ [thuốc, dược phẩm], thuốc bổ thần kinh, chế phẩm dược, chế phẩm dược để chăm sóc da, chế phẩm vitamin, thực phẩm cho em bé, thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế, đồ uống y tế, sữa bột [cho trẻ sơ sinh], sữa bột cho trẻ em, thảo dược, trà thảo dược, trà thảo mộc dùng cho mục đích y tế, thực phẩm công thức cho trẻ sơ sinh, nước khoáng dùng cho mục đích y tế, nước súc miệng dùng cho mục đích y tế, chiết xuất thảo mộc, trừ tinh dầu, dùng cho mục đích y tế, dầu y tế, ngoại trừ tinh dầu, thuốc nhỏ mắt, nước rửa mắt chứa thuốc, kem đánh răng chứa thuốc, chế phẩm diệt chấy, rận [thuốc diệt chấy, rận], dầu gội chứa thuốc, xà phòng diệt khuẩn, nước rửa tay diệt khuẩn, muối tắm dùng cho mục đích y tế, muối dùng cho mục đích y tế, chất bổ sung ăn kiêng có tác dụng làm đẹp, miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú, chế phẩm làm trong sạch không khí, cồn y tế, chất khử mùi có hương thơm dùng cho nhà vệ sinh, chất bổ sung ăn kiêng dùng cho người, chế phẩm rửa âm đạo dùng cho mục đích y tế, tã lót trẻ em, quần tã trẻ em, quần tã bơi dùng một lần cho trẻ em, quần tã bơi, tái sử dụng được, dùng cho trẻ em, tấm lót dù
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ đồ ăn nhanh do nhà hàng thực hiện; dịch vụ đặt đồ ăn hoặc đồ uống trực tuyến.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng