ĐỨC KHANG GR Logo

ĐỨC KHANG GR

Status

Từ chối

Application Information

Application Number
VN -4-2024-24613
Filing Date
03/06/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/098486
Publication Date
25/11/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GR".

Applicant / Owner

Hợp tác xã nông nghiệp và dịch vụ Đức Khang Gia Lai

Thôn 2, Xã Biển Hồ, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

Goods / Services

3

Class 3

Nước hoa; mỹ phẩm; chế phẩm dùng để tắm thường và tắm vòi hoa sen (không chứa dược chất); chế phẩm trang điểm; chế phẩm khử mùi trên cơ thể (dùng cho cá nhân); chế phẩm chống chảy nhiều mồ hôi dùng cho cá nhân (chế phẩm vệ sinh thân thể); son môi; tinh dầu; hương (nhang); chất tẩy rửa (không dùng cho mục đích sản xuất và mục đích y tế); chế phẩm làm thơm không khí; chế phẩm làm sạch; chất làm mềm vải (dùng để giặt); chế phẩm để giặt; nước súc miệng (không dùng cho mục đích y tế); chế phẩm để rửa bát đĩa; xà phòng.

29

Class 29

Thịt; thịt đã được bảo quản; yến sào (tổ yến); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; hạt đã chế biến; trái cây đã chế biến.

30

Class 30

Mật ong; gạo; trà (chè); cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; cà phê nhân tạo.

31

Class 31

Trái cây tươi; thảo mộc tươi; rau tươi; hoa tươi; động vật sống.

35

Class 35

Dịch vụ mua bán, xuất nhập khẩu: nước hoa, mỹ phẩm, chế phẩm dùng để tắm thường và tắm vòi hoa sen (không chứa dược chất), chế phẩm trang điểm, chế phẩm khử mùi trên cơ thể (dùng cho cá nhân), chế phẩm chống chảy nhiều mồ hôi dùng cho cá nhân (chế phẩm vệ sinh thân thể), hương (nhang), chất tẩy rửa (không dùng cho mục đích sản xuất và mục đích y tế), chế phẩm làm thơm không khí, chế phẩm làm sạch, chất làm mềm vải (dùng để giặt), chế phẩm để giặt, nước súc miệng (không dùng cho mục đích y tế), chế phẩm để rửa bát đĩa, xà phòng, thịt, thịt đã được bảo quản, yến sào (tổ yến), thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, hạt đã chế biến, trái cây đã chế biến, trái cây tươi, thảo mộc tươi, rau tươi, hoa tươi, động vật sống.

Vienna Classification

01.15.15 (7) 05.01.05 (7) 05.01.16 (7)

Processing Timeline

Application Filing

03/06/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

03/06/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up