ALASUGE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-24732
- Filing Date
- 04/06/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0579864-000
- Registration Date
- 05/11/2025
- Expiry Date
- 04/06/2034
- Publication Number
- VN/4/102470
- Publication Date
- 25/12/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Thôn Chương Lộc, xã Chương Dương, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
1 other applications
IP Representative
Tầng 25, Tòa nhà Mipec, số 229 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Gà quay lu; vịt quay lu; gà nướng; vịt nướng; gà luộc; vịt luộc.
Class 35
Dịch vụ mua bán thực phẩm chế biến (lợn, gà, trâu, bò, cá, tôm, đậu, cua, ốc, nghêu, sò, hến), nem thịt, nem ốc, chả giò, mắm tôm, nước mắm, rau củ tươi, rau củ đã qua chế biến, hoa quả tươi và sấy khô, gạo, bột ngũ cốc, các loại gạo, đỗ, đậu lạc, vừng, mì ăn liền, cháo ăn liền, phở ăn liền, bún ăn liền, các loại gia vị, tương ớt, trà (chè), cà phê, ca cao, bánh kẹo, mứt, bánh ngọt, bia, nước khoáng, nước ngọt, dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc, dụng cụ nhà bếp, máy dùng cho nhà bếp [dùng điện], bếp nấu, vành bếp, bếp điện, thiết bị nấu bếp [lò], đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, thớt để cắt dùng cho nhà bếp, dụng cụ ép tỏi [đồ dùng nhà bếp], găng tay dùng trong nhà bếp, thìa trộn [dụng cụ nhà bếp], bát ô tô (tô), bát (chén), đĩa, thìa (muỗng), đũa, ly bằng nhựa, tăm, giấy ăn (khăn ăn bằng giấy).
Class 43
Dịch vụ quán gà mẹt; dịch vụ nhà hàng ăn uống chuyên các món gà; dịch vụ cung cấp đồ ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; nhà hàng ăn uống.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng