ORBITVU
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-24767
- Filing Date
- 04/06/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 104565
- Publication Date
- 25/12/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương.
Applicant / Owner
ul. Sienkiewicza 48, 42-600 Tarnowskie Góry, POLONIA
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Thiết bị chụp ảnh; thiết bị chụp ảnh sử dụng trong hệ thống studio để tạo, chỉnh sửa và hiển thị các bản trình bày ảo về vật thể 3d; phần mềm hệ thống điều khiển để tạo, chỉnh sửa và hiển thị các bản trình bày ảo của các vật thể 3d; phần mềm máy tính để tổ chức và xem ảnh và ảnh kỹ thuật số; dụng cụ phân tích ảnh; camera; máy xử lý ảnh; màn hình chụp ảnh; máy và thiết bị chụp ảnh chạy điện; hệ thống điện cho xưởng phim/trường quay; hệ thống điện cho studio chụp ảnh; biển báo hiệu, phát sáng; hệ thống máy tính dùng trong nhiếp ảnh; thiết bị/phụ kiện gá lắp để treo phông nền chụp ảnh; tay treo đèn dùng trong chụp ảnh; bàn không bóng để sử dụng trong nhiếp ảnh; thiết bị chiếu sáng để chụp ảnh; buồng chụp ảnh tự động; studio chụp ảnh tự động.
Class 40
Dịch vụ chụp ảnh trong lĩnh vực trình diễn ảo các vật thể 3d.
Class 42
Lưu trữ nội dung số; dịch vụ nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây; dịch vụ lưu trữ dữ liệu, tập tin, ứng dụng và thông tin bằng máy tính; dịch vụ lưu trữ không gian bộ nhớ trên internet để lưu trữ ảnh kỹ thuật số; lưu trữ điện tử ảnh kỹ thuật số; dịch vụ lưu trữ tương tác cho phép người dùng xuất bản và chia sẻ trực tuyến nội dung và hình ảnh của chính mình; cung cấp không gian bộ nhớ điện tử trên internet; cung cấp hoặc cho thuê không gian bộ nhớ điện tử trên internet.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ