Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-25517
- Filing Date
- 07/06/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0595938-000
- Registration Date
- 11/02/2026
- Expiry Date
- 07/06/2034
- Publication Number
- VN/4/103579
- Publication Date
- 25/12/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng.
Applicant / Owner
1625 ABALONE AVENUE, TORRANCE, CALIFORNIA 90501, UNITED STATES OF AMERICA
7 other applications
SUNRIDER ERB
ERB
Image trademark
INTELLIRISE
VITADOPHILUS
VITASPRAY
SUNRIDER
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Nước hoa và nước thơm cô lô nhơ; xà phòng; chế phẩm dùng để tắm dạng bọt, không dùng cho mục đích y tế; gel dùng để tắm và gel tắm vòi hoa sen, không dùng cho mục đích y tế; sản phẩm (chế phẩm mỹ phẩm) đế chăm sóc cá nhân và chăm sóc sắc đẹp, cụ thể là chế phẩm chăm sóc cơ thể, chế phẩm chăm sóc mặt, chế phẩm chăm sóc mắt, chế phẩm chăm sóc tay, kem dưỡng ẩm và làm sạch, nước thơm, gel, chế phẩm tẩy tế bào chết, dầu, phấn, phấn bột gạo, dầu thơm, mặt nạ làm sạch và giữ ẩm dùng cho mặt; sản phẩm mỹ phẩm chăm sóc tóc, cụ thể là dầu gội đầu, dầu xả, chế phẩm dưỡng tóc, kem chăm sóc tóc, chế phẩm làm bóng tạo kiểu tóc, nước xịt tóc, keo xịt tóc, gel; kem, bọt, gel cạo râu; nước thơm dùng sau khi cạo râu; kem và bọt dùng để làm sạch da; chế phẩm chống nắng; chế phẩm làm sạch cơ thể; sản phẩm nha khoa (không dùng cho mục đích y tế), cụ thể là chế phẩm đánh răng, chế phẩm dạng lỏng để làm thơm mát miệng, viên ngậm để làm thơm mát miệng, chế phẩm dùng để súc miệng, gel làm trắng, dầu thơm dùng cho môi; kem, gel, nước thơm để điều trị tình trạng mỡ dưới da khiến da không bằng phẳng (chế phẩm mỹ phẩm); kem tạo khối (mỹ phẩm), gel tạo khối (mỹ phẩm), nước thơm tạo khối (mỹ phẩm); chế phẩm khử mùi dùng cho người hoặc động vật và chế phẩm chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; dầu thơm, dầu, kem, nước thơm, chế phẩm dưỡng ẩm dùng cho da (chế phẩm mỹ phẩm); chế phẩm làm sạch dùng trong gia dụng, cụ thể là chất tẩy rửa dùng cho máy rửa bát đĩa, chất tẩy rửa làm sạch dùng cho vải và quần áo, chất tẩy rửa dùng cho bát đĩa, chế phẩm làm sạch trái cây và rau, chế phẩm làm sạch sản phẩm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng