THƯƠNG TÍN GROUP Logo

THƯƠNG TÍN GROUP

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-25757
Filing Date
10/06/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/133316
Publication Date
25/06/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GROUP".

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm; chế phẩm và chất dùng để giặt; chế phẩm dùng để xả vải; chế phẩm dùng để rửa bát đĩa; chế phẩm dùng để lau sàn nhà.

5

Class 5

Thực phẩm chức năng; thực phẩm bảo vệ sức khỏe [thực phẩm chức năng].

9

Class 9

Máy vi tính; phần mềm máy tính (đã được ghi); chương trình máy tính.

10

Class 10

Trang thiết bị y tế [thiết bị/dụng cụ]; dụng cụ y tế.

20

Class 20

Đồ trang trí nội ngoại thất bằng gỗ như: bàn, ghế, giường, tủ, kệ; nệm (đệm).

24

Class 24

Vỏ nệm (vỏ đệm); vỏ gối; khăn trải giường (ga trải giường); chăn; vỏ chăn.

30

Class 30

Trà; cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở cà phê; bánh kẹo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc.

32

Class 32

Nước tinh khiết; đồ uống hoa quả (không cồn) và nước ép hoa quả; nước ngọt; bia; nước giải khát có gas.

35

Class 35

Quảng cáo; marketing; sản xuất phim quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán hàng; mua bán, xuất nhập khẩu: mỹ phẩm, chế phẩm và chất dùng để giặt, chế phẩm dùng để xả vải, chế phẩm dùng để rửa bát đĩa, chế phẩm dùng để lau sàn nhà, thực phẩm chức năng, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, trang thiết bị y tế, bàn, ghế, giường, tủ, kệ, nệm (đệm), vỏ nệm (vỏ đệm), vỏ gối, khăn trải giường (ga trải giường), chăn, vỏ chăn, trà, cà phê, đồ uống trên cơ sở trà, đồ uống trên cơ sở cà phê, bánh kẹo, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, nước tinh khiết, đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả, nước ngọt, bia, nước giải khát có gas.

36

Class 36

Kinh doanh bất động sản; cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản; đầu tư xây dựng và đầu tư vốn để phát triển các dự án bất động sản.

37

Class 37

Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; dịch vụ tư vấn quản lý (quản lý thi công) và giám sát các dự án xây dựng.

39

Class 39

Du lịch; dịch vụ lữ hành quốc tế và nội địa; dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến tổ chức tua du lịch; đại lý vé máy bay, tàu hỏa.

40

Class 40

Dịch vụ in ấn; xử lý vật liệu.

41

Class 41

Giáo dục đào tạo; dịch vụ đào tạo kỹ năng mềm; dịch vụ đào tạo các chuyên đề: marketing, bán hàng, quản trị doanh nghiệp; dịch vụ đào tạo về thuyết trình trước công chúng; dịch vụ tổ chức sự kiện (cho mục đích giải trí).

42

Class 42

Phần mềm máy tính; thiết kế đồ họa vật liệu quảng cáo; thiết kế trang trí nội thất; thiết lập bản vẽ xây dựng.

44

Class 44

Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp (spa); dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ xông hơi; dịch vụ mát xa; vật lý trị liệu.

Processing Timeline

Application Filing

10/06/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

10/06/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

17/01/2025

Biên lai điện tử XLQ

17/01/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up