THƯƠNG TÍN GROUP
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-25757
- Filing Date
- 10/06/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/133316
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GROUP".
Applicant / Owner
Số 185/39 Trần Hưng Đạo, khu phố Tây A, phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
20 other applications
Image trademark
MITSUKORIA
MITSUTAIWON
KSK [pư-rê-mi-a-mư: thượng hạng, cao cấp]
HAPPYBEAR
HAPPYBEAR
VINAFARM Power your work
Rotary
NY NY FASHION
XY
MAITE
HN MASTERYINBA
MOOTEC
MASTERYINBA
HUALONG
AOXIN
HUS AMERIICA
HUS AP THAI
HUS AP ZAPAN
Husvana
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; chế phẩm và chất dùng để giặt; chế phẩm dùng để xả vải; chế phẩm dùng để rửa bát đĩa; chế phẩm dùng để lau sàn nhà.
Class 5
Thực phẩm chức năng; thực phẩm bảo vệ sức khỏe [thực phẩm chức năng].
Class 9
Máy vi tính; phần mềm máy tính (đã được ghi); chương trình máy tính.
Class 10
Trang thiết bị y tế [thiết bị/dụng cụ]; dụng cụ y tế.
Class 20
Đồ trang trí nội ngoại thất bằng gỗ như: bàn, ghế, giường, tủ, kệ; nệm (đệm).
Class 24
Vỏ nệm (vỏ đệm); vỏ gối; khăn trải giường (ga trải giường); chăn; vỏ chăn.
Class 30
Trà; cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở cà phê; bánh kẹo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc.
Class 32
Nước tinh khiết; đồ uống hoa quả (không cồn) và nước ép hoa quả; nước ngọt; bia; nước giải khát có gas.
Class 35
Quảng cáo; marketing; sản xuất phim quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán hàng; mua bán, xuất nhập khẩu: mỹ phẩm, chế phẩm và chất dùng để giặt, chế phẩm dùng để xả vải, chế phẩm dùng để rửa bát đĩa, chế phẩm dùng để lau sàn nhà, thực phẩm chức năng, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, trang thiết bị y tế, bàn, ghế, giường, tủ, kệ, nệm (đệm), vỏ nệm (vỏ đệm), vỏ gối, khăn trải giường (ga trải giường), chăn, vỏ chăn, trà, cà phê, đồ uống trên cơ sở trà, đồ uống trên cơ sở cà phê, bánh kẹo, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, nước tinh khiết, đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả, nước ngọt, bia, nước giải khát có gas.
Class 36
Kinh doanh bất động sản; cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản; đầu tư xây dựng và đầu tư vốn để phát triển các dự án bất động sản.
Class 37
Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; dịch vụ tư vấn quản lý (quản lý thi công) và giám sát các dự án xây dựng.
Class 39
Du lịch; dịch vụ lữ hành quốc tế và nội địa; dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến tổ chức tua du lịch; đại lý vé máy bay, tàu hỏa.
Class 40
Dịch vụ in ấn; xử lý vật liệu.
Class 41
Giáo dục đào tạo; dịch vụ đào tạo kỹ năng mềm; dịch vụ đào tạo các chuyên đề: marketing, bán hàng, quản trị doanh nghiệp; dịch vụ đào tạo về thuyết trình trước công chúng; dịch vụ tổ chức sự kiện (cho mục đích giải trí).
Class 42
Phần mềm máy tính; thiết kế đồ họa vật liệu quảng cáo; thiết kế trang trí nội thất; thiết lập bản vẽ xây dựng.
Class 44
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp (spa); dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ xông hơi; dịch vụ mát xa; vật lý trị liệu.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ