Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-25999
- Filing Date
- 11/06/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0564195-000
- Registration Date
- 12/08/2025
- Expiry Date
- 11/06/2034
- Publication Number
- 86077
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, ghi xám.
Applicant / Owner
Thôn An Bình, xã An Khánh, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
1 other applications
Goods / Services
Class 1
Nhựa acrylic, dạng thô/chưa xử lý; nhựa nhân tạo, dạng thô/chưa xử lý; nhựa polyme, chưa xử lý; nhựa epoxy, dạng thô/chưa xử lý; nhựa tragacan dùng cho mục đích công nghiệp; nhựa tổng hợp dạng thô.
Class 6
Dây cáp bằng kim loại, không dùng để dẫn điện; bu lông bằng kim loại; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; vòng đệm bằng kim loại; dây kim loại thường; dây chão bằng kim loại.
Class 7
Máy phát điện; động cơ hàng không; xi lanh dùng cho động cơ điện và động cơ; píttông cho động cơ; pít-tông cho xi lanh; bộ nối ghép [bộ phận của máy móc]; khớp nối [bộ phận của máy móc]; khớp nối vạn năng [khớp nối cácđăng]; khớp nối trục [máy móc]; cụm ống thải cho động cơ; ống góp hơi xả cho động cơ.
Class 9
Tủ phân phối điện; thiết bị kiểm tra, giám sát; bộ đổi điện; bộ chỉnh lưu dòng điện; thiết bị nạp ắc quy; ắc quy điện; ăng ten; cột ăng ten vô tuyến; thiết bị đầu cuối; đồng hồ đo tổn hao điện; điện thoại; cáp sợi quang; phụ kiện cáp quang; sợi quang; cáp dẫn điện; ăng ten thu phát sóng vô tuyến.
Class 12
Thiết bị bay; khớp truyền động bánh răng cho phương tiện giao thông trên bộ; khớp truyền động cho phương tiện giao thông trên bộ; chân vịt (tàu); cánh quạt (máy bay); phương tiện giao thông trên không; thiết bị chống trộm dùng cho xe cộ; thân xe ô tô; vỏ xe ô tô; xích ô tô; khung gầm ô tô; mui xe ô tô; phanh cho xe cộ; má phanh dùng cho xe ô tô; thanh chắn va đập của ô tô; kẹp/móc cài chuyên dùng để gắn chặt các bộ phận của xe ô tô vào thân xe ô tô.
Class 17
Nhựa acrylic, bán thành phẩm; nhựa dẻo [bán thành phẩm]; axetat xenluloza [bán thành phẩm]; nhựa nhân tạo, bán thành phẩm; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; gioăng xi lanh.
Class 40
Lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng [cho người khác]; gia công cơ khí chính xác; gia công kim loại tấm; mạ kim loại; dịch vụ mài; xử lý kim loại.
Class 42
Kiểm tra chất lượng; kiểm định [đo lường]; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật; dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; dịch vụ thử nghiệm vật liệu; tư vấn công nghệ viễn thông.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
4151 Lệ phí cấp bằng