UniGO.Shop Logo

UniGO.Shop

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-26819
Filing Date
14/06/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0587825-000
Registration Date
24/12/2025
Expiry Date
14/06/2034
Publication Number
VN/4/105676
Publication Date
03/02/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Tím, hồng đậm, hồng nhạt.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Shop", hình chiếc túi.

Applicant / Owner

Công ty TNHH Bstar Việt Nam

60/1 Tôn Thất Tùng, phường Bến Thành, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

IP Representative

CÔNG TY TNHH SỞ HỮU TRÍ TUỆ ĐÔNG DƯƠNG

60/1 Tôn Thất Tùng, phường Bến Thành, quận 1, TP. Hồ Chí Minh

Goods / Services

35

Class 35

Mua bán (kinh doanh), xuất nhập khẩu, phân phối, thương mại điện tử các sản phẩm mỹ phẩm, bộ mỹ phẩm, đồ trang điểm (mỹ phẩm), xà phòng, nước hoa, tinh dầu, bông tẩy trang, kem đánh răng, sữa tắm, sữa dưỡng thể, dầu gội, dầu xả, thuốc nhuộm tóc, chất để tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế, nước giặt, nước xả vải, nước rửa chén, bột giặt, chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, dược phẩm, thảo dược, thực phẩm chức năng (dùng cho mục đích y tế), thực phẩm bảo vệ sức khỏe (dùng cho mục đích y tế), máy giặt, máy lạnh, tủ lạnh, lò vi sóng, lò nướng, máy rửa chén, máy pha cà phê, máy lọc nước, dụng cụ nấu nướng dùng điện, dụng cụ nấu ăn không dùng điện, dụng cụ nhà bếp, đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp, khăn giấy, bỉm (tã), sữa cho trẻ em, bình sữa cho trẻ em bú, núm vú giả dùng cho trẻ em ngậm, máy hút sữa, đồ chơi cho trẻ em, văn phòng phẩm, điện thoại di động, máy tính bảng, sạc điện thoại, tai nghe, linh kiện điện thoại, phụ kiện điện thoại, phụ tùng ô tô, phụ tùng xe máy, linh kiện ô tô, linh kiện xe máy, đồng hồ, đồng hồ đeo tay, đồ trang sức (đồ kim hoàn), vòng cổ [đồ trang sức], nhẫn [đồ trang sức], vòng đeo tay [đồ trang sức], túi xách, ba lô, túi đeo chéo, vali, ví (bóp), quần áo, giày dép, tất (vớ), mũ (nón), thắt lưng [trang phục], khăn choàng cổ [trang phục], đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế), đồ nội thất, đồ nội thất dùng trong văn phòng, đồ nội thất dùng trong trường học, đồ nội thất dùng trong nhà bếp, rau củ quả đã qua chế biến, thủy hải sản đã qua chế biến, thực phẩm có nguồn gốc từ thịt, trứng, kem, bánh kẹo, bánh mì, bánh ngọt, gạo, bún, miến, phở, mì, gia vị, mật ong, sữa, sữa chua, trà, cà phê, ca cao, socola, rượu, bia, nước khoáng, nước ngọt có ga, thuốc lá.

Vienna Classification

10.03.10 (7) 26.04.07 (7)

Processing Timeline

Application Filing

14/06/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

14/06/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

25/11/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up