THÀNH PHỐ VỆ TINH HÒA LẠC Logo

THÀNH PHỐ VỆ TINH HÒA LẠC

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2024-26976
Filing Date
14/06/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
112475
Publication Date
25/02/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Trắng, xanh dương ngọc.

Applicant / Owner

CÔNG TY TNHH TOBROKER

Số nhà 3, tổ 13, phường Phú Lương, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

No other applications found for this applicant.

IP Representative

CÔNG TY LUẬT TNHH GIA PHẠM

Tầng 25, Tòa nhà Mipec, số 229 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm; dầu gội đầu; nước hoa; tinh dầu; chế phẩm đánh răng; chất tẩy rửa không dùng trong hoạt động sản xuất và không dùng cho mục đích y tế.

30

Class 30

Cà phê; chè (trà); gạo; bánh; sô cô la; kem lạnh.

35

Class 35

Mua bán các sản phẩm được bày trong siêu thị, trung tâm thương mại, cửa hàng tiện ích, cụ thể là các sản phẩm: mỹ phẩm, dầu gội đầu, nước hoa, tinh dầu, chế phẩm đánh răng, chất tẩy rửa không dùng trong hoạt động sản xuất và không dùng cho mục đích y tế, kim loại thường, cáp kim loại không dùng để dẫn điện, khoá, ống kim loại, quặng kim loại, két sắt, máy vận hành bằng điện, động cơ máy, trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ, máy nông nghiệp, máy ấp trứng, máy bán hàng tự động, máy xay, vàng, bạc, đá quý, kim loại quý, đồng hồ và dụng cụ đo thời gian, giấy, ấn phẩm, vật liệu để đóng sách, văn phòng phẩm, máy in địa chỉ, túi bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói da và giả da, da động vật sống, túi xách, ô, gậy chống đi bộ, dịu trẻ em, ống cứng, phi kim loại, dùng cho xây dựng, hắc ín, công trình xây dựng vận chuyển được, phi kim loại, đài kỷ niệm, phi kim loại, kính dùng cho xây dựng, cửa, không bằng kim loại, đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, lược để trải tóc, bàn chải cọ rửa, bộ bát đĩa, dụng cụ nấu ăn không dùng điện, thiết bị xay cho nhà bếp. không dùng điện, mái che bằng vật liệu tổng hợp, dây thừng, lưới, túi bằng vải dệt để bao gói, dây buộc, không bằng kim loại, lông động vật, quần áo. đồ đi chân, đồ đội đầu, thắt lưng, khăn quàng cổ, dây viền [đồ ren tua kim tuyến], khuy, hoa nhân tạo, đồ trang trí cho tóc, tóc giả, huy hiệu để đeo không bằng kim loại quý, thảm, tấm phủ sàn, giấy dán tường, vải sơn lát sàn nhà, thảm tập thể thao, thảm ô tô, thịt (không còn sống), hải sản (không còn sống), gia cầm (không còn sống), thú săn (không còn sống), sữa, rau củ quả, đã chế biến, cà phê, chè, gạo. bánh, sô cô la, kem lạnh, động vật sống, hải sản sống, rau tươi, quả tươi, nấm tươi, hoa tươi, bia, đồ uống không có cồn, nước uống có gas, nước trái cây, chế phẩm không cồn để làm đồ uống, nước [đồ uống], đồ uống có cồn, trừ bia. đồ uống hoa quả có cồn, rượu vodca, rượu gạo, rượu rum, rượu vang; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; xuất nhập khẩu; dịch vụ tư vấn quản lý nhân sự; hỗ trợ quản lý kinh doanh; marketing.

36

Class 36

Mua bán bất động sản; quản lý các căn hộ cho thuê; môi giới bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; cho thuê văn phòng; cho thuê bất động sản.

37

Class 37

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa các thiết bị điện; làm sạch toà nhà [bề mặt bên ngoài]; giặt khô; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; dịch vụ dọn phòng [dịch vụ làm sạch].

38

Class 38

Dịch vụ nhẳn tin [bằng vô tuyến, điện thoại hoặc các phương tiện liên lạc điện tử khác]; dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet; cung cấp diễn đàn trực tuyến; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; cho thuê thiết bị viễn thông; dịch vụ hội thảo từ xa.

39

Class 39

Du lịch; hướng dẫn khách du lịch; đặt chỗ cho các chuyến đi; chuẩn bị thị thực du lịch và giấy thông hành cho người đi du lịch nước ngoài.

40

Class 40

Xử lý vật liệu; tái chế chất thải và rác thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; dịch vụ may đo; báo quản thực phẩm và đồ uống.

43

Class 43

Nhà hàng ăn uống; quán cà phê; khách sạn; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; cho thuê thiết bị nấu ăn; dịch vụ nhà trọ.

44

Class 44

Dịch vụ y tế; dịch vụ trang điểm; thẩm mỹ viện; spa chăm sóc sắc đẹp và vệ sinh cho người hoặc động vật.

45

Class 45

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà; vệ sĩ cho cá nhân; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; điều tra thông tin cá nhân; dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sàn.

Vienna Classification

07.05.08 (7) 26.04.18 (7) 26.11.03 (7) 26.11.07 (7)

Processing Timeline

Application Filing

14/06/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

14/06/2024

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

31/12/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up