HT CAPITAL
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-27157
- Filing Date
- 17/06/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0555887-000
- Registration Date
- 01/07/2025
- Expiry Date
- 17/06/2034
- Publication Number
- 86159
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xanh dương.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "H", "T", "CAPITAL".
Applicant / Owner
Lô 6 tầng 1, toà nhà Hoàng Thành, số 114 Mai Hắc Đế, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
1 other applications
IP Representative
Lầu 72, Vincom Center Landmark 81, 720A Điện Biên Phủ, phường 22, quân Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Goods / Services
Class 35
Tư vấn quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ của chuyên gia tư vấn về hiệu quả kinh doanh; sắp xếp và điều hành các sự kiện thương mại; tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo.
Class 36
Tư vấn tài chính; tư vấn tài chính liên quan đến thuế; quản lý các vấn đề tài chính; cho thuê bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; môi giới bất động sản.
Class 37
Dịch vụ xây dựng; tư vấn xây dựng; dịch vụ xây dựng cảnh quan cứng [lối đi, tường...]; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt hệ thống ống nước; dịch vụ lắp ráp liên quan đến việc lắp đặt đồ nội thất.
Class 41
Giáo dục; giảng dạy; huấn luyện [đào tạo]; tổ chức và điều khiển hội thảo chuyên đề; xuất bản sách và tài liệu, trừ các tài liệu quảng cáo; phân phối sách và tài liệu, xuất bản phẩm điện tử, trừ tài liệu quảng cáo.
Class 42
Lập trình máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; Tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; thiết kế đồ hoạ nghệ thuật; cho thuê phần mềm máy tính; tạo lập và duy trì trang web cho người khác; chuyển đổi chươmg trình và dữ liệu máy tính, trừ chuyển đổi vật lý; dịch vụ chống virút cho máy tính; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; số hoá tư liệu [quét]; giám sát hoạt động của hệ thống máy tính bằng cách truy cập từ xa; tư vấn thiết kế trang web; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; dịch vụ hồ trợ công nghệ thông tin [IT] [khắc phục sự cố phần mềm; dịch vụ lưu trữ trên máy chủ; cung cấp hệ thống máy tính ảo thông qua điện toán đám mây; tư vấn công nghệ máy tính; tạo và thiết kế các chỉ mục thông tin dựa trên trang web cho người khác [dịch vụ công nghệ thông tin]; tư vấn bảo mật dữ liệu; giám sát hệ thống máy tính để phát hiện truy cập trái phép hoặc vi phạm dữ liệu; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ cho các giao dịch thưong mại điện tử; cho thuê trung tâm lưu trữ dữ liệu; nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ trí tuệ nhân tạo; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ blockchain; phát triển trò chơi máy vi tính và trò chơi video; điện toán lượng từ; cung cấp thông tin khoa học, tham vấn và tư vấn liên quan đến phát thải ròng bằng không; Blockchain như một dịch vụ [BaaS]; cung cấp trực tuyến phần mềm máy tính không tải xuống được để tạo ra các mã xác thực không thể thay thế [NFTs]; dịch vụ thiết kế bản vẽ thi công và dịch vụ kiến trúc; tư vấn kiến trúc; thiết lập các bản vẽ xây dựng; thiết lập bản vẽ công nghiệp; thiết kế trang trí nội thất.
Class 43
Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê; cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ảo [cung cấp thực phẩm thông qua giao hàng theo yêu cầu từ các đơn hàng trực tuyến].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng