[Fang li: cạnh/bên/mặt/mặt phẳng mặt trong/phía trong/ở/trong/nội bộ
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-27309
- Filing Date
- 18/06/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/111808
- Publication Date
- 25/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Applicant / Owner
Rm1512, 15th Floor, Bklg8, no.19, Jugong Road, Xixing St BinjiangDist Hangzhou City, Zhejiang, China
IP Representative
Tầng 2, tòa nhà Udic Complex Hoàng Đạo Thúy, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Kem nền; phấn nền dạng lỏng; phấn trang điểm; sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); mỹ phẩm; sáp tan chảy [chế phẩm tạo mùi thơm].
Class 21
Dụng cụ mỹ phẩm; nùi bông để thoa phấn; bàn chải; chổi lông trang điểm; bàn chải đánh răng; đồ dùng tẩy trang.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung