Image trademark
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-27753
- Filing Date
- 19/06/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 111912
- Publication Date
- 25/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
No.16 Hongsheng Avenue, Huaming Subdistrict Dongli District, Tianjin, China
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Xà phòng; chế phẩm làm sạch dạng sữa dùng cho mục đích vệ sinh; chế phẩm gội đầu; xà phòng vệ sinh dạng bánh; chế phẩm đánh răng; chế phẩm để giặt; chế phẩm tẩy vết bẩn, vết ố; chế phẩm làm sạch; tinh dầu; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; son môi; mặt nạ làm đẹp; chế phẩm trang điểm; bộ mỹ phẩm trang điểm; mỹ phẩm; chế phẩm bôi lông mi mat (mascara); chế phẩm trang điểm dạng bột; bút chì mỹ phẩm; chất tạo màu dùng cho mục đích vệ sinh; nước hoa; bút chì kẻ lông mày; chế phẩm mỹ phẩm giúp thon gọn cơ thể; chế phẩm chống nắng.
Class 5
Chế phẩm vitamin; chế phẩm hóa dược; chất bổ sung protein; chế phẩm bổ sung nguyên tố vi lượng cho người trưởng thành và động vật; chất bổ sung ăn kiêng dạng thực phẩm có chứa khoáng chất; thuốc dùng cho người trưởng thành; cao dán chứa mù tạt; chế phẩm tắm dùng cho mục đích y tế; chất tẩy uế; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm cho trẻ nhỏ; thuốc làm sạch và thải độc cơ thể; chất bổ sung ăn kiêng cho động vật; băng vệ sinh; bông vô trùng.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; dụng cụ chỉnh hình; khẩu trang y tế; thiết bị xoa bóp; thiết bị vật lý trị liệu; thiết bị và dụng cụ nha khoa; thiết bị điều trị thẩm mỹ cho khuôn mặt; găng tay chuyên dùng cho xoa bóp; thiết bị từ sinh học dạng vòng đeo dùng cho mục đích trị liệu hoặc y tế; miếng dán sử dụng hơi nước nóng để áp lên vùng cơ thể nhằm mục đích trị liệu hoặc y tế.
Class 30
Đồ uống trên cơ sở cà phê; trà; đồ uống trên cơ sở trà; kẹo; mật ong; keo ong; sữa ong chúa; chế phẩm ngũ cốc; đồ gia vị.
Class 35
Hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; bán lẻ chế phẩm dược, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; bán buôn chế phẩm dược, vệ sinh, thú y và vật tư y tế.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng