SEKISUI
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-27767
- Filing Date
- 20/06/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0591465-000
- Registration Date
- 19/01/2026
- Expiry Date
- 20/06/2034
- Publication Number
- 111139
- Publication Date
- 25/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
4-4, Nishitemma 2-chome, Kita-ku, Osaka-shi, Osaka 530-8565, JAPAN
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Nhựa tổng hợp dạng thô/chưa xử lý sử dụng trong sản xuất hợp chất nhựa dùng để đúc; nhựa tổng hợp dạng thô/chưa xử lý sử dụng trong sản xuất hợp chất làm khuôn đúc; hợp chất nhựa tổng hợp polyme biến tính; nhựa nhân tạo, chưa qua xử lý; nhựa tổng hợp, dạng thô; chất dẻo chưa qua xử lý; nhựa nhân tạo và nhựa tổng hợp làm nguyên liệu dạng thô; chất dẻo làm nguyên liệu thô ở dạng bột, dạng lỏng, dạng nhão; chất dẻo (chưa qua xử lý) ở dạng bột, dạng lỏng, dạng nhão, dùng trong công nghiệp; nhựa tổng hợp (chưa qua xử lý) ở dạng bột, dạng lỏng, dạng nhão, dùng trong công nghiệp; hóa chất, nhựa và các chất dẻo chưa qua xử lý dùng trong công nghiệp; nhựa tổng hợp (chưa qua xử lý) sử dụng trong công nghiệp và các sản phẩm hóa chất; hợp chất hóa học dưới dạng hạt chất dẻo siêu mịn sử dụng trong sản xuất; hạt chất dẻo dạng mịn; keo dính và chất dính h (không dùng trong văn phòng và gia đình); giấy thử hoá học; chất dẻo dạng thô ở mọi dạng; Silicon; chất cản quang dạng lỏng có chứa chất nhạy sáng dùng cho nhiếp ảnh, dung môi và nhựa dùng trong công nghiệp; than chì nhân tạo cho mục đích công nghiệp; than chì nhân tạo sử dụng trong sản xuất pin thứ cấp; than chì ở dạng thô hoặc bán thành phẩm sử dụng trong sản xuất; than chì tự nhiên dùng cho mục đích công nghiệp; chất lỏng, bột và màng phủ ngoài có bản chất là chất phủ bảo vệ cho các sản phẩm than chì; Cacbon dùng trong mục đích công nghiệp; muội than dùng trong mục đích công nghiệp; vật liệu composite carbon gồm cấu trúc gia cố bằng sợi carbon và được kết dính bằng ma trận carbon, được sử dụng trong sản xuất; hạt nano carbon, cụ thể là hạt nano carbon phát quang điện từ; carbon dạng bột sử dụng trong sản xuất pin thứ cấp; nhựa epoxy carbon tổng hợp chưa qua xử lý; ống nano carbon, cụ thể là các phân tử carbon hình ống được sử dụng trong các ứng dụng điện từ và cơ khí với quy mô cực kỳ nhỏ; than chì dùng cho mục đích công nghiệp dạng bột; hợp chất hóa học dùng trong rửa ảnh; nhựa thô với chất phụ gia; mẫu xét nghiệm để xác định các zymogen và protease trong dịch cơ thể và chất nổi trên bề mặt nuôi cấy tế bào chỉ cho mục đích nghiên cứu; chất thử dùng cho nghiên cứu khoa học hoặc nghiên cứu y tế; bộ chế phẩm hoá học và chất thử hoá học dùng cho mục đích khoa học; bộ chế phẩm hoá học và chất thử hoá học, không dùng cho mục đích y tế hay thú y; chất thử dùng trong nghiên cứu di truyền, không dùng cho mục đích y tế hay thú y; hoá chất được sử dụng trong công nghiệp; chế phẩm hóa học để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; chất thử và chế phẩm dùng để chuẩn đoán, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; chất thử chẩn đoán sử dụng trong khoa học hoặc nghiên cứu; chế phẩm hóa học để sử dụng trong sản xuất chất thử chẩn đoán
Class 5
Chế phẩm dược phẩm, chế phẩm thú y và chế phẩm vệ sinh; viên thuốc con nhộng dùng cho dược phẩm; viên nang rỗng dùng cho dược phẩm; vật liệu nha khoa; axit amin dùng cho mục đích y tế; thành phần dược phẩm hoạt tính; dược phẩm trung gian để sản xuất thuốc; chế phẩm dược phẩm và dược chất; thuốc thử chuẩn đoán cho mục đích y tế; chế phẩm chuẩn đoán cho mục đích y tế; chế phẩm chuẩn đoán và thuốc thử chuẩn đoán cho mục đích y tế, lâm sàng và thú y; thuốc thử cho mục đích y tế; thuốc dùng cho người; chế phẩm hóa học và thuốc thừ hóa học cho mục đích y tế và thú y.
Class 17
Khớp/cút nối ống, không bằng kim loại; đầu nối, không bằng kim loại, dùng cho ống; vòng đệm ống; khớp nối ống, không bằng kim loại; đầu nối ống, không bằng kim loại; gioăng cho ống dẫn; vòng để bịt kín nước; vật liệu gia cường, không bằng kim loại, dùng cho ống dẫn; chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; vật liệu đệm lót khớp nối giãn nở; nhựa tổng hợp, bán thành phẩm; van bằng cao su hoặc sợi lưu hoá; ống mềm, không bằng kim loại; ống nhựa dẻo; nhựa acrylic dạng lá, tấm, miếng mỏng và màng mỏng được sử dụng làm lóp xen kẽ trong sản xuất kính nhiều lớp; màng nhựa cán để sử dụng trong cán kính cho cửa sổ và cửa ra vào khu dân cư và khu thương mại; màng nhựa dẻo xen kẽ để sử dụng trong dán kính an toàn nhiều lớp; màng nhựa dẻo nhiều lóp để sử dụng trong cửa sổ nhà hoặc cửa sổ ô tô để kiểm soát âm thanh; màng nhựa dẻo nhiều lớp để sử dụng trong cửa sổ nhà hoặc cửa sổ ô tô để kiểm soát ánh sáng mặt trời; màng nhựa cán năng lượng mặt trời được sử dụng trong dán kính nhiều lóp; tấm nhựa và màng nhựa dẻo để sử dụng trong sản xuất kính dán an toàn nhiều lóp; màng mỏng bằng chất dẻo bán thành phẩm, không dùng để bao gói; chất dẻo bán thành phẩm; nhựa ở dạng đùn cho sử dụng công nghiệp nói chung, nhựa tổng hợp cho sử dụng công nghiệp nói chung; vật liệu cách ly xây dựng để cách nhiệt cho toà nhà chống ẩm; vật liệu cách âm cho các tòa nhà và máy móc; van bằng cao su hoặc sợi lưu hóa [không là bộ phận của máy]; đệm nối kín; ống mềm cho cây không bằng kim loại; vòng đệm làm cho kín; vật liệu cách điện; tấm nhựa dẻo cho mục đích nông nghiệp; bọt chất dẻo bán thành phẩm; màng nhựa dẻo trung gian cho kính an toàn; sản phẩm nhựa bán thành phẩm; băng dính để bao và đóng gói không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; vòng đệm bịt kín; băng dính nhạy áp lực được sử dụng trong sản xuất các bộ phận điện tử như tấm bán dẫn và tụ gốm; màng nhựa tổng hợp được phủ chất kết dính; sản phẩm nhựa bán thành phẩm dạng tấm; băng dính cố định dùng cho tranh vẽ; ống thủy lực, không làm bằng kim loại; ống nước, không làm bằng kim loại; vật liệu tổng hợp (composite) làm bằng nhựa và chất dẻo bán thành phẩm; vật liệu chất dẻo composite gia cường sợi thủy tinh; băng dính cho mục đích công nghiệp; màng nhựa dẻo hòa tan trong nước; tấm nhựa xốp; sản phẩm nhựa polyurethane không bắt lửa; tấm nhựa polyurethane gia cố; màng sợi rỗng làm từ chất dẻo bán thành phẩm; ống nhựa để lót bề mặt bên trong của ống nước thải và các mối nối ống nhựa được sử dụng với óng nhựa nói trên; tấm chất dẻo giảm rung chấn; vật liệu cách âm bằng bông khoáng [không dùng cho mục đích xây dựng]; sợi hóa học, trừ loại dùng trong ngành dệt; găng tay cách ly bằng cao su; phao ngăn chống ô nhiễm; ca
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng