CLAMP [igurukuranpu: chim đại bàng cái kẹp mỏ kẹp gá kẹp]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-27905
- Filing Date
- 20/06/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0591483-000
- Registration Date
- 19/01/2026
- Expiry Date
- 20/06/2034
- Publication Number
- 110094
- Publication Date
- 25/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Nhật.
Applicant / Owner
1570 Kitatahara-cho, Ikoma-shi, Nara 630-0142 Japan
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Cần trục [thiết bị nâng và nhấc]; máy và công cụ nâng, trừ loại thao tác thủ công; cần trục khí nén và điện; xích cho máy nâng; kẹp nâng để kẹp và nâng vật nặng [bộ phận của máy nâng].
Class 9
Cân cho cần cẩu; cân đứng [cân đòn bẩy]; đai an toàn; lưới bảo hiểm; dây đai an toàn để bảo vệ khi rơi từ trên cao (không dùng cho thiết bị thể thao và không dùng cho xe cộ) [thiết bị bảo hộ]; dây bảo hiểm cho mục đích an toàn để bảo vệ khi rơi từ trên cao [thiết bị bảo hộ]; dây an toàn để bảo vệ khi rơi từ trên cao [thiết bị bảo hộ].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng