POYA CHILL
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-28134
- Filing Date
- 21/06/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0599167-000
- Registration Date
- 05/03/2026
- Expiry Date
- 21/06/2034
- Publication Number
- 111210
- Publication Date
- 25/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "CHILL".
Applicant / Owner
No. 74, Sec.3, Min Zu Road, West Central District, Tainan, Taiwan
6 other applications
POYA [bao: quý giá, quý báu; ya: thanh lịch, tao nhã, nhã nhặn]
PURE+ POYA
POYA WAY
POYA COZY
POYA Chic
SHINE POYA 2U
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Thuốc dùng cho người; chất bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm cho em bé; thuốc mỡ dược phẩm; chất bổ sung theo khẩu phần cho động vật; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chất diệt loài gây hại; thuốc trừ sâu bọ, côn trùng; miếng đệm lót vệ sinh; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; dầu gội chứa thuốc; xà phòng chứa thuốc; kem đánh răng có chứa thuốc; quần tã dùng cho người không tự chủ được; gạc y tế; chế phẩm khử mùi không khí.
Class 30
Mật ong; trà; cà phê; cà phê chưa rang; cà phê hòa tan uống liền; đồ uống trên cơ sở cà phê; ca cao; đồ uống trên cơ sở sôcôla; đồ uống trên cơ sở trà; nước xốt sôcôla; bánh quy giòn; bánh mỳ; bánh quy; kem lạnh; mì sợi; thạch hoa quả [bánh kẹo]; bánh ngọt; kẹo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; sản phẩm ca cao; món ăn đông khô nhanh với thành phần chính là gạo; món ăn đông khô nhanh với thành phần chính là mỳ ống hoặc mỳ sợi; xốt [gia vị]; gia vị tổng hợp; gia vị; giấm; bột sắn hột; bột mì.
Class 32
Nước ép trái cây; nước ép rau; đồ uống chứa giấm (không cồn); nước khoáng [đồ uống]; nước sô đa; bia; đồ uống không cồn; nước ngọt.
Class 33
Đồ uống có cồn, trừ bia; rượu khai vị; rượu arac; đồ uống có cồn chứa hoa quả; rượu đắng; rượu cốc-tai; đồ uống được chưng cất; chiết xuất alcolic; rượu brandi (rượu mạnh); rượu gin; rượu mùi; rượu gạo; rượu rum; rượu sake; rượu vôtca; rượu uýt ki; rượu vang.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng