ambi pur
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-28201
- Filing Date
- 21/06/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0599164-000
- Registration Date
- 05/03/2026
- Expiry Date
- 21/06/2034
- Publication Number
- 110158
- Publication Date
- 25/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, xanh da trời, xanh đậm.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "pur".
Applicant / Owner
One Procter & Gamble Plaza, Cincinnati, Ohio 45202, United States of America
20 other applications
Image trademark
Image trademark
Image trademark
PERFUME PUFF
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
TIDE
LOOK AT YOU NOW
A
Image trademark
Image trademark
P&G
PANTENE
REJOICE
HEAD & SHOULDERS
HERBAL ESSENSES
PINK SUNSHINE
Nắng Hồng
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Nước hoa; hương thơm để thắp; chất tẩy rửa và chế phẩm làm sạch (không dùng trong hoạt động sản xuất và mục đích y tế); chế phẩm tẩy rửa dùng trong phòng tắm và nhà vệ sinh, bao gồm chế phẩm tẩy rửa dạng lỏng và dạng bột, chế phẩm tẩy rửa bồn cầu và két nước bồn cầu; chế phẩm có hương thơm để làm thơm không khí, không dùng cho mục đích cá nhân; chế phẩm dạng xịt có hương thơm làm thơm mát không khí, nước hoa khử mùi để sử dụng cùng thiết bị tạo hương thơm điện tử cho mục đích gia dụng, tinh dầu thơm, chế phẩm có hương thơm để làm thơm mát nhà vệ sinh; dầu thơm; nước thơm; chế phẩm có mùi thơm [chế phẩm vệ sinh]; đá gốm thơm; chế phẩm giặt là dạng lỏng; chế phẩm làm thơm hoặc tạo hương thơm không khí, nước hoa dùng trong gia đình; chất tẩy rửa có tính khử mùi (không dùng trong y tế hoặc sử dụng trong quá trình sản xuất), tất cả trong nhóm này.
Class 4
Nến và bấc dùng để thắp sáng; nến có tẩm hương thơm; nến thơm.
Class 5
Chế phẩm khử mùi không khí; chế phẩm khử mùi phòng; chế phẩm khử mùi gia dụng; chế phẩm dùng để trung hòa mùi; chất khử mùi và làm mới vải (chế phẩm để loại bỏ mùi khó chịu trên vải và thay bằng hương thơm mát), chế phẩm khử mùi vải, chế phẩm khử mùi đồ đạc, chế phẩm khử mùi thảm, và chế phẩm làm tươi mới không khí [khử mùi], chất khử mùi trong phòng, chế phẩm làm tươi mát không khí trong phòng, chất khử mùi có hương thơm (trừ các chất dùng trong công nghiệp, cho cá nhân, động vật hoặc để làm hơi thở thơm mát); chất khử mùi không dùng cho cá nhân hoặc động vật; chế phẩm để trung hòa/khử các mùi khó chịu và không mong muốn (trừ loại dùng trong công nghiệp hoặc cá nhân).
Class 11
Thiết bị ion hóa để xử lý không khí, thiết bị khử mùi không khí, thiết bị lọc không khí; thiết bị làm tươi mát không khí; và các thiết bị làm sạch không khí gia đình; thiết bị lọc không khí ô tô; thiết bị ion hóa để xử lý không khí trong ô tô; thiết bị hút ẩm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng