NAFINEST CÔNG TY TNHH MTV THỦY SẢN FISHSAN FISHSAN AQUACULTURE ONE MEMBER LIMITED COMPANY
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-28261
- Filing Date
- 21/06/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/133328
- Publication Date
- 25/06/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh da trời, đỏ, vàng, xám, xanh lá cây, xanh dương, xanh dương đậm.
Applicant / Owner
10 Yersin, phường Vạn Thạnh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
No other applications found for this applicant.
IP Representative
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 5
Thực phẩm chức năng (dùng cho mục đích y tế); thực phẩm chức năng chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào (dùng cho mục đích y tế); hoá dược và dược liệu (nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc); thực phẩm chức năng chứa đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo (dùng cho mục đích y tế); thực phẩm chức năng chứa thảo dược hoặc chiết xuất từ thảo dược (dùng cho mục đích y tế); thực phẩm chức năng bổ sung dưỡng chất (dùng cho mục đích y tế).
Class 29
Yến sào (tổ chim ăn được); yến sào đã qua sơ chế; yến sào tinh chế; yến sào chế biến; thực phẩm làm từ yến sào (như chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến); cá [không còn sống]; tôm, không còn sống; động vật có vỏ cứng, không còn sống; động vật thân mềm, không còn sống; thực phẩm trên cơ sở cá; thực phẩm trên cơ sở tôm; thực phẩm trên cơ sở động vật có vỏ cứng; thực phẩm trên cơ sở động vật thân mềm.
Class 30
Thực phẩm dinh dưỡng trên cơ sở ngũ cốc có bổ sung yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào; bánh kẹo; tinh bột cho thực phẩm; chế phẩm từ tinh bột (cho thực phẩm).
Class 31
Thủy hải sản còn sống; thức ăn cho chim yến; thức ăn trong nuôi trồng thủy hải sản; chất phụ gia thức ăn cho thủy hải sản (không dùng trong ngành y); giống chim yến; giống thủy hải sản.
Class 32
Đồ uống không cồn; nước giải khát (đồ uống không cồn); nước giải khát làm từ yến (đồ uống không cồn); nước yến (đồ uống không cồn); nước ép trái cây (đồ uống không cồn); nước giải khát từ trái cây (đồ uống không cồn).
Class 33
Đồ uống có cồn (trừ bia); rượu; rượu chứa yến sào (đồ uống có cồn).
Class 35
Dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các nhà đầu tư cá nhân tiềm năng với các doanh nhân cần vốn; bán đấu giá; mua bán, xuất nhập khẩu, đại lý mua bán, ký gửi hàng hoá nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa), động vật sống, thực phẩm, thực phẩm chức năng (dùng cho mục đích y tế), thực phẩm chức năng chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào (dùng cho mục đích y tế), hoá dược và dược liệu (nguyên liệu dùng để sản xuất thuốc), thực phẩm chức năng chứa đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo (dùng cho mục đích y tế), thực phẩm chức năng chứa thảo dược hoặc chiết xuất từ thảo dược (dùng cho mục đích y tế), thực phẩm chức năng bổ sung dưỡng chất (dùng cho mục đích y tế), yến sào, yến sào sơ chế, yến sào tinh chế, yến sào chế biến, thực phẩm làm từ yến sào (như chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến), cá [không còn sống], tôm, không còn sống, động vật có vỏ cứng, không còn sống, động vật thân mềm, không còn sống, thực phẩm trên cơ sở cá, thực phẩm trên cơ sở tôm, thực phẩm trên cơ sở động vật có vỏ cứng, thực phẩm trên cơ sở động vật thân mềm, bánh kẹo, tinh bột cho thực phẩm, chế phẩm từ tinh bột (cho thực phẩm), thực phẩm dinh dưỡng trên cơ sở ngũ cốc có bổ sung yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào, thủy hải sản còn sống, thức ăn cho chim yến, thức ăn trong nuôi trồng thủy hải sản, chất phụ gia thức ăn cho thủy hải sản (không dùng trong ngành y), giống chim yến, giống thủy hải sản, đồ uống không cồn, nước giải khát (đồ uống không cồn), nước giải khát làm từ yến (đồ uống không cồn), nước yến (đồ uống không cồn), nước ép trái cây (đồ uống không cồn), nước giải khát từ trái cây (đồ uống không cồn), bia, đồ uống có cồn (trừ bia), rượu, rượu chứa yến sào (đồ uống có cồn).
Class 37
Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe cơ giới; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe cộ; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc.
Class 39
Dịch vụ vận tải; dịch vụ cho thuê kho bãi; dịch vụ lưu kho; dịch vụ giao nhận hàng hoá; xếp dỡ hàng hoá; vận chuyển hành khách.
Class 40
Bảo quản, gia công yến sào (tổ chim yến); bảo quản, gia công hàng nông sản, thủy hải sản; thu hoạch thủy hải sản; bảo quản thực phẩm và đồ uống; làm đông lạnh thực phẩm.
Class 44
Dịch vụ nuôi chim yến; khai thác tài nguyên yến sào (tổ chim yến); nuôi trồng thủy hải sản; dịch vụ làm vườn và nông nghiệp; dịch vụ chăn nuôi động vật; khai thác thủy hải sản.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung