IDICO-CONAC
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2024-28884
- Filing Date
- 25/06/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/123778
- Publication Date
- 26/05/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh, đỏ.
Applicant / Owner
Số 326 Nguyễn An Ninh, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 19
Vật liệu xây dựng phi kim loại: bê tông, cấu kiện xây dựng từ bê tông, xi măng, gạch, ngói, thạch cao.
Class 35
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại; môi giới thương mại; tư vấn đấu thầu; dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựng; mua bán các sản phẩm: máy móc thiết bị vật tư dùng trong xây dựng công nghiệp (máy trộn bê tông, máy phun vữa, cần cẩu, băng tải), linh kiện điện tử dùng trong công nghiệp điện (điện trở, tụ điện, relay [rơ-le], bóng bán dẫn), trang thiết bị và đồ dùng chuyên dụng trong ngành bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ, găng tay bảo hộ, giày bảo hộ, mũ bảo hộ, kính bảo hộ), ô tô, xe máy và các thiết bị linh kiện thuộc bộ phận ô tô và xe máy, nhiên liệu (ga, xăng, dầu, nhớt, than, nước, điện), thực phẩm và đồ uống (gạo, bánh, kẹo, cà phê, ngũ cốc, sữa, nước khoáng, nước suối, nước ép trái cây, nước ngọt có ga, bia, rượu), thuốc lá điếu, thuốc lào.
Class 36
Đầu tư vốn; đầu tư xây dựng dự án (khu dân cư, khu công nghiệp, khách sạn, khu du lịch sinh thái, khu vui chơi giải trí); kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
Class 37
Tư vấn xây dựng; xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; giám sát thi công xây dựng; lắp đặt sữa chữa các công trình cầu và đường bộ; lắp đặt hệ thống chiếu sáng, hệ thống cấp thoát nước; thi công trang trí nội ngoại thất; khai thác khoáng sản; dịch vụ vệ sinh công nghiệp.
Class 39
Dịch vụ vận chuyển hàng hóa; kinh doanh vận tải đa phương thức; hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan để thông quan hàng hóa (dịch vụ vận tải); đóng gói và lưu giữ hàng hóa; dịch vụ hậu cần vận tải; dịch vụ du lịch; đại lý bán vé máy bay, vé tàu hỏa.
Class 40
Chế biến khoáng sản; gia công cơ khí; gia công kim loại; đúc kim loại; xử lý và tráng phủ kim loại.
Class 41
Hoạt động khu vui chơi giải trí; dịch vụ khu du lịch sinh thái và làng du lịch phục vụ cho mục đích vui chơi giải trí; câu lạc bộ giải trí; dịch vụ karaoke; tổ chức hội nghị hội thảo.
Class 42
Tư vấn chuyển giao công nghệ xây dựng; thẩm tra dự án đầu tư; thẩm tra dự toán công trình xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế trang trí nội ngoại thất.
Class 43
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ lưu trú ngắn hạn (khách sạn, nhà nghỉ du lịch, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch); bãi cắm trại du lịch [lưu trú tạm thời].
Class 44
Dịch vụ chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp; dịch vụ tắm hơi; dịch vụ massage, vật lý trị liệu; dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan; dịch vụ trồng cây lâu năm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ