ELEVEN
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-29495
- Filing Date
- 28/06/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0587460-000
- Registration Date
- 23/12/2025
- Expiry Date
- 28/06/2034
- Publication Number
- 105975
- Publication Date
- 03/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "e".
Applicant / Owner
33 Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
1 other applications
IP Representative
38 Phan Kiêm Ích, phường Tân Phong, quận 7, TP. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; chế phẩm trang điểm; chế phẩm làm sạch; nước hoa; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da.
Class 5
Chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm vitamin; thuốc viên làm thon người; thuốc bổ [thuốc, dược phẩm]; chế phẩm da liễu; chế phẩm dược để chăm sóc da.
Class 35
Dịch vụ mua bán, dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu, dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ, trưng bày sản phẩm: chế phẩm mỹ phẩm để tắm, mặt nạ làm đẹp, kem làm trắng da, son môi, phấn làm trắng, mỹ phẩm, chế phẩm trang điểm, chế phẩm làm sạch, nước hoa, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, chế phẩm dược, chất bổ sung dinh dưỡng, dược phẩm, chế phẩm da liễu, chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu, chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế, chế phẩm hoá học dùng cho mục đích dược phẩm, chế phẩm vitamin, thuốc viên làm thon người, thuốc bổ [thuốc, dược phẩm], chế phẩm dược để chăm sóc da.
Class 39
Vận tải; đóng gói hàng hoá; vận chuyến hàng hoá; dịch vụ lưu kho; hậu cần vận tải; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng