TK English
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-30030
- Filing Date
- 02/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0590518-000
- Registration Date
- 13/01/2026
- Expiry Date
- 02/07/2034
- Publication Number
- 117083
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, xanh dương, xanh lam, cam, đỏ, vàng, tím, hồng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TK", "English".
Applicant / Owner
Sàn văn phòng số SVP. 302 tòa The Golden Palm, số 21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
IP Representative
Số 3.01 Tòa nhà The Tresor 2, 39-39B Bến Vân Đồn, phường 12, quận 4, TP. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 9
Chương trình máy tính, ghi sẵn; phần mềm máy tính, ghi sẵn; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; chương trình máy tính, tải xuống được; tệp tin hình ảnh có thể tải về được; ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về; phần mềm trò chơi máy tính, tải xuống được.
Class 16
Áp phích quảng cáo; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; sách; ấn phẩm; xuất bản phẩm dạng in; tờ quảng cáo, tờ rao hàng.
Class 35
Giới thiệu sản phẩm, trưng bày sản phẩm; quảng cáo; trang trí quầy hàng, trang trí các quầy kính cửa hàng; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; marketing.
Class 38
Phát chương trình truyền hình, dịch vụ truyền hình, truyền hình; truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính, truyền tin nhắn và hình ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; truyền phát dữ liệu; truyền video theo yêu cầu; dịch vụ truyền tải podcast [tập tin âm thanh hoặc hình ảnh có thể tải về].
Class 41
Trường đào tạo [giáo dục], học viện [giáo dục]; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; giảng dạy, dịch vụ về giáo dục giảng dạy, dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; xuất bản sách; ghi băng video, thu băng video, ghi băng hình; cung cấp video trực tuyến, không tải xuống được; sản xuất podcast [tập tin âm thanh hoặc hình ảnh có thể tải về].
Class 42
Thiết kế phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; dịch vụ thiết kế logo; phát triển trò chơi máy vi tính và trò chơi video; cung cấp trực tuyến phần mềm máy tính không tải xuống được.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng