BROOKFIELD Logo

BROOKFIELD

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2024-30482
Filing Date
04/07/2024
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0609654-000
Registration Date
05/05/2026
Expiry Date
04/07/2034
Publication Number
133336
Publication Date
25/06/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Brookfield Office Properties Inc.

Suite 330, Brookfield Place, 181 Bay Street, Toronto, Ontario M5J 2T3, Canada

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty Luật TNHH T&G

Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

35

Class 35

Quảng cáo; tiếp thị; dịch vụ khuyến mại cho người khác; quảng cáo cho người khác trong lĩnh vực bất động sản, thế chấp, tài chính, bảo hiểm, thay đổi địa điểm, sửa chữa, bảo trì và dọn phòng; phân tích tiếp thị bất động sản; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; sắp xếp và tổ chức quảng bá tiếp thị cho người khác; quan hệ công chúng; tiến hành, sắp xếp và tổ chức các buổi triển lãm thương mại và hội chợ thương mại cho mục đích thương mại và quảng cáo; tư vấn quản lý kinh doanh và tổ chức kinh doanh; nghiên cứu và phân tích thị trường; nghiên cứu thị trường; dịch vụ cố vấn quản lý kinh doanh; hỗ trợ quản lý kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; phân tích dữ liệu kinh doanh; hỗ trợ và tư vấn quản lý kinh doanh cho các công ty trong lĩnh vực năng lượng; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu trong lĩnh vực năng lượng; dịch vụ quản lý dự án thương mại cho các dự án xây dựng; cung cấp thông tin bán sản phẩm; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ đánh giá kinh doanh; tư vấn thương mại; dịch vụ quản lý hành chính được thuê ngoài cho các công ty; cung cấp thông tin kinh doanh; dịch vụ quản lý chương trình khách hàng thân thiết; dịch vụ hành chính cho việc thay đổi địa điểm kinh doanh; cho thuê không gian quảng cáo; dịch vụ so sánh giá năng lượng.

36

Class 36

Thuê và cho thuê tòa nhà; bán nhà ở thương mại; định giá bất động sản; thẩm định tài chính [bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản]; cho thuê văn phòng [bất động sản]; dịch vụ đầu tư bất động sản; tư vấn đầu tư bất động sản; quản lý bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản liên quan đến trung tâm mua sắm; thu xếp tài chính cho các dự án xây dựng; dịch vụ tài chính; quản lý tài chính; nghiên cứu tài chính; dịch vụ đổi tiền; dịch vụ chuyển tiền; giao dịch tiền tệ; mua lại và chuyển giao quyền đối với tiền tệ; cho vay [tài chính]; đầu tư vốn; tư vấn đầu tư vốn; quản lý đầu tư; quản lý danh mục đầu tư tài chính; quản lý danh mục đầu tư chứng khoán; quản lý quỹ đầu tư vốn; đầu tư quỹ; dịch vụ đầu tư quỹ cổ phần tư nhân; đánh giá tài chính các chi phí phát triển trong các ngành công nghiệp dầu, khí và khai thác mỏ; tư vấn tài chính dự án năng lượng; tư vấn tài chính; ủy thác; môi giới thế chấp; ngân hàng thế chấp; dịch vụ tín dụng; cho vay chứng khoán; dịch vụ trả lương hưu; tư vấn bảo hiểm; cung cấp thông tin bảo hiểm; môi giới bảo hiểm; thẩm định bảo hiểm; quỹ tương hỗ; ký gửi các đồ vật quí giá.

37

Class 37

Dịch vụ xây dựng; tư vấn xây dựng; xây dựng; thông tin xây dựng; xây dựng công trình; sửa chữa và cải tạo tòa nhà; giám sát thi công công trình; xây dựng nhà máy; dịch vụ quản lý dự án xây dựng; dịch vụ tư vấn kiến trúc công trình; thông tin sửa chữa; xây dựng công trình dưới nước; xây dựng nhà; xây dựng bến cảng; cho thuê thiết bị xây dựng; cho thuê máy xúc/máy đào; phá dỡ công trình xây dựng; bảo trì và sửa chữa tòa nhà; xây dựng và bảo trì đường ống; lắp đặt đường ống nước; xây dựng và sửa chữa kho hàng; lắp đặt và sửa chữa thang máy; lắp đặt giàn giáo; lắp đặt máy móc; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy móc và thiết bị xây dựng; xây dựng đê chắn sóng ở hải cảng; làm sạch tòa nhà [nội thất]; làm sạch tòa nhà [bề mặt bên ngoài]; làm sạch cửa sổ; dịch vụ về cách điện, cách nhiệt, cách âm trong xây dựng; dịch vụ chống thấm công trình; khai thác khí thiên nhiên; khoan giếng khí thiên nhiên; sửa chữa hoặc bảo dưỡng máy móc và thiết bị thông tin liên lạc; bảo dưỡng và sửa chữa két sắt; hệ thống cấp thoát nước (kết nối và sửa chữa đường ống cấp nước, thoát nước, nhà tắm và nhà vệ sinh); sơn hoặc sửa chữa biển hiệu; dịch vụ sơn; thông tin bảo trì thiết bị đo lường và kiểm tra; xây dựng và bảo trì tòa nhà; trát vữa; bảo trì và sửa chữa thiết bị/hệ thống sản xuất năng lượng; xây dựng công trình điện.

39

Class 39

Vận tải; du lịch; gói hàng; lưu trữ hàng hóa; phân phối năng lượng; phân phối năng lượng tái tạo; vận chuyển bằng đường ống; truyền tải và phân phối khí đốt/khí ga; hậu cần vận tải; dịch vụ kho bãi/kho hàng hóa; đóng gói hàng hóa; môi giới vận tải; phân phối điện; lưu trữ/lưu kho; lưu trữ khí đốt/khí ga; dịch vụ tư vấn vận tải; cung cấp thông tin vận tải; cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ lưu trữ/lưu kho; cung cấp thông tin du lịch; dịch vụ chuyển nhà; quản lý luồng giao thông thông qua mạng và công nghệ viễn thông tiên tiến.

40

Class 40

Sản xuất năng lượng; sản xuất năng lượng sạch; sản xuất điện; sản xuất điện gió; sản xuất điện mặt trời; cho thuê máy phát điện; cho thuê thiết bị phát điện; cho thuê thiết bị sản xuất thủy điện; cho thuê thiết bị sản xuất điện gió.

42

Class 42

Nghiên cứu công nghệ; dịch vụ thiết kế kỹ thuật; dịch vụ vẽ kỹ thuật; dịch vụ kiến trúc; tư vấn kiến trúc; dịch vụ thiết kế kỹ thuật; thiết lập các bản vẽ xây dựng; khảo sát, đo đạc đất đai; thiết kế kiến trúc; khảo sát, cụ thể là khảo sát kỹ thuật, khảo sát địa chất và khảo sát mỏ dầu; thăm dò địa chất; dịch vụ lập quy hoạch đô thị; phát triển các dự án xây dựng; thiết kế nội thất; thiết kế công nghiệp; dịch vụ tư vấn kỹ thuật trong lĩnh vực sản xuất năng lượng thay thế; dịch vụ lập quy hoạch và thiết kế địa điểm hoạt động bán lẻ; thiết kế phần mềm máy tính; nghiên cứu năng lượng; kiểm toán năng lượng; thăm dò dưới nước; nghiên cứu và phát triển khoa học; dịch vụ thử nghiệm vật liệu.

Processing Timeline

Application Filing

04/07/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

04/07/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

16/07/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

25/03/2025

Biên lai điện tử XLQ

25/03/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

30/03/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up