Viglacera
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-31386
- Filing Date
- 09/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0594778-000
- Registration Date
- 05/02/2026
- Expiry Date
- 09/07/2034
- Publication Number
- 110680
- Publication Date
- 25/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh, đỏ.
Applicant / Owner
Tầng 16 và 17 tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 2
Sơn diệt khuẩn; chế phẩm kết dính dùng cho sơn; chất phủ ngoài (sơn); thuốc màu; nước men bóng (thuốc màu, sơn); sơn; chất pha loãng dùng cho sơn; chất kết dính dùng cho sơn; chất làm đặc dùng cho sơn; sơn chống thấm.
Class 11
Thiết bị vệ sinh bằng sứ; xí bệt; bồn cầu; chậu rửa; bồn tiểu; tiểu treo; bồn tắm; vòi hoa sen; bình nước nóng cho nhà tắm; bồn cầu thông minh; bộ xả tiểu; hệ thống và thiết bị vệ sinh; vòi xịt vệ sinh; phụ kiện bồn tắm; van xả bồn tiểu; vòi nước; xi phông dùng cho thiết bị vệ sinh.
Class 19
Gạch; ngói; gạch ốp lát ceramic; gạch ốp lát granite; vật liệu chịu lửa không bằng kim loại dùng trong xây dựng; ống cứng phi kim loại; ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng; kính tấm; kính nổi; kính an toàn; kính cán; kính cách âm; kính cách nhiệt; tấm lát; ngói bằng thuỷ tinh; hạt thủy tinh để đánh dấu đường; kính xây dựng; hộp thư làm bằng khối xây dựng; kính trang trí dùng trong xây dựng; bê tông khí chưng áp; tấm pa nen; đá nung kết; kính tiết kiệm năng lượng; vật liệu xây dựng không bằng kim loại; bột trét tường; hỗn hợp xi măng và phụ gia dùng để dán gạch; bột trám ron dùng để trét giữa các viên gạch.
Class 20
Gương; giá treo đồ; tủ lavabo (đồ đạc); kệ kính dùng trong nhà tắm (đồ đạc); kệ để đồ dùng cho nhà tắm (đồ đạc).
Class 21
Vòng và thanh treo khăn; vật dụng giữ giấy vệ sinh; giá để xà phòng; giá để cốc đánh răng.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo thương mại; tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; tư vấn quản lý giao dịch kinh doanh; hoạt động văn phòng; siêu thị vật liệu xây dựng, thiết bị vệ sinh; đấu giá bất động sản, quyền sử dụng đất; dịch vụ mua bán, xuất nhập khẩu, phân phối: vật liệu xây dựng, kính xây dựng, thiết bị vệ sinh, đồ gỗ, sơn, mặt ốp tủ, tủ gỗ, bàn bếp, mặt ốp chậu tủ vệ sinh, mặt bàn ghế, cầu thang, khay đựng, tủ, đồ đạc nội thất, đồ trang trí, đồ chặn giấy, đồ lưu niệm, hộp đựng bút, sơn diệt khuẩn, chế phẩm kết dính dùng cho sơn, chất phủ ngoài (sơn), thuốc màu, nước men bóng (thuốc màu, sơn), sơn, chất pha loãng dùng cho sơn, chất kết dính dùng cho sơn, chất làm đặc dùng cho sơn, chất làm khô dùng cho sơn, sơn chống cháy, sơn chống gỉ, sơn dẫn điện, sơn chống thấm, van công nghiệp, đồng hồ đo nước, điện, ga, nhiệt, xí bệt, bồn cầu, chậu rửa, bồn tiểu, tiểu treo, bồn tắm, vòi hoa sen, bình nước nóng, bồn cầu thông minh, bộ xả tiểu, hệ thống và thiết bị vệ sinh, vòi xịt vệ sinh, phụ kiện bồn tắm, van xả bồn tiểu, vòi nước, xi phông dùng cho thiết bị vệ sinh, gạch, ngói, gạch ốp lát ceramic, gạch ốp lát granite, vật liệu chịu lửa không bằng kim loại dùng trong xây dựng, ống cứng phi kim loại, ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng, asphan, hắc ín, bitum, cấu kiện phi kim loại vận chuyển được, đài kỷ niệm phi kim loại, gỗ bán thành phẩm dùng trong xây dựng, gỗ dán, kính tấm, kính nổi, kính an toàn, kính cán, kính cách âm, kính cách nhiệt, tấm lát, ngói bằng thuỷ tinh, hạt thủy tinh để đánh dấu đường, kính xây dựng, hộp thư làm bằng khối xây dựng, kính trang trí dùng trong xây dựng, bê tông khí chưng áp, tấm pa nen, đá nung kết, kính tiết kiệm năng lưọng, vật liệu xây dựng không bằng kim loại, bột trét tường, hỗn hợp xi măng và phụ gia dùng để dán gạch, bột trám ron dùng để trét giữa các viên gạch, gương, giá treo đồ, tủ lavabo (đồ đạc), kệ kính dùng trong nhà tắm (đồ đạc), kệ để đồ dùng cho nhà tắm (đồ đạc), vòng và thanh treo khăn, vật dụng giữ giấy vệ sinh; giá để xà phòng, giá để cốc đánh răng.
Class 36
Đầu tư vốn tạo lập nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua; mua nhà, công trình xây dựng để bán, cho thuê, cho thuê mua; thuê nhà, công trình xây dựng để cho thuê lại; đầu tư cải tạo đất và đầu tư các công trình hạ tầng trên đất thuê để cho thuê đất đã có hạ tầng (đầu tư vốn); nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất; đầu tư vốn công trình hạ tầng để chuyển nhượng, cho thuê; thuê quyền sử dụng đất đã có hạ tầng để cho thuê lại; tư vấn đầu tư; bảo lãnh tài chính; đầu tư vốn; hãng bất động sản; tài trợ vốn; thuê mua tài chính; dịch vụ bảo đảm việc trả nợ (bảo lãnh tài chính); phát hành trái phiếu; tư vấn, môi giới, cho thuê, cho thuê mua, quản lý, định giá: bất động sản, quyền sử dụng đất; sàn giao dịch bất động sản; lập dự án đầu tư xây dựng (tài chính); quản lý dự án đầu tư xây dựng (tài chính).
Class 37
Dịch vụ xây dựng, sửa chữa và lắp đặt: nhà cửa, đường xá, cầu cống, đập, các tuyến truyền tải điện, đường ống, hệ thống sưởi; dịch vụ quét sơn; dịch vụ lợp nhà; dịch vụ hoàn thiện trang trí nội thất các công trình dân dụng và công nghiệp; thi công xây dựng: công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, thủy điện, đường dây và trạm biến thế điện, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp; cho thuê máy móc thiết bị thi công công trình xây dựng; khai thác khoáng sản; giám sát thi công xây dựng; tư vấn giám sát xây dựng.
Class 41
Dịch vụ đào tạo nghề; bồi dưỡng nâng cao tay nghề; dịch vụ vui choi giải trí; tổ chức hoạt động thể thao văn hóa.
Class 42
Dịch vụ tư vấn khoa học kỹ thuật; nghiên cứu khoa học và công nghệ; dịch vụ tư vấn chuyển giao công nghệ; tư vấn về môi trường; thẩm tra dự án đầu tư xây dựng; nghiên cứu chuyển giao công nghệ sản xuất; dịch vụ thí nghiệm, thử nghiệm, kiểm định: vật liệu và công trình xây dựng; tư vấn thiết kế xây dựng; thiết kế nội, ngoại thất; tư vấn kiến trúc.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ khách sạn; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; cho thuê chỗ ở tạm thời; cho thuê phòng họp; quán cà phê.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4151 Lệ phí cấp bằng