Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-31629
- Filing Date
- 10/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0594760-000
- Registration Date
- 05/02/2026
- Expiry Date
- 10/07/2034
- Publication Number
- 116321
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Building 1, No. 10, Lefeng 6 Road, Maohui Industrial Zone, Henglan Town, Zhongshan, Guangdong, China
IP Representative
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Chất dẻo dạng thô; nhựa tổng hợp, chưa xử lý; nhựa epoxy, chưa xử lý; nhựa acrylic, chưa xử lý; nhựa polyme, chưa xử lý; chất hóa dẻo; chất dính dùng cho mục đích công nghiệp; keo dùng cho mục đích công nghiệp; gôm [chất dính] dùng cho mục đích công nghiệp; chất dính dùng cho giấy dán tường; keo dính để dán áp phích quảng cáo.
Class 16
Nhãn mác bằng giấy hoặc bìa cứng; miếng dán sticker [văn phòng phẩm]; vật liệu bao gói bằng chất dẻo có các xốp khí dùng để đóng gói hoặc bao gói; màng mỏng bám dính bằng chất dẻo có thể kéo giãn dùng cho các khay xếp hàng; tấm viscô (xenluloza ở trạng thái dẻo) dùng để bao gói; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; băng dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; keo dùng cho mục đích văn phòng phẩm hoặc gia dụng; gôm [chất dính] dùng cho mục đích văn phòng phẩm hoặc gia dụng; băng keo tự dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; băng phết gôm [văn phòng phẩm]; vải hồ cho mục đích văn phòng; hỗn hợp trám kín cho mục đích văn phòng; mica dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; bộ phân phối băng dính [đồ dùng văn phòng].
Class 17
Cao su, dạng thô hoặc bán thành phẩm; cao su tổng hợp; nhựa mủ [cao su]; gôm, dạng thô hoặc bán thành phẩm; vật liệu để bít kín; băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; băng tự dính, không dùng cho mục đích văn phòng, y tế hoặc gia dụng; băng keo; chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; nhựa acrylic, bán thành phẩm; màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói; nhựa nhân tạo, bán thành phẩm; tấm viscô không dùng để bao gói; màng chống loá cho cửa sổ [màng phủ màu tối]; vật liệu lọc bằng màng chất dẻo bán thành phẩm; chất dẻo bán thành phẩm; vật liệu cách ly; sợi thủy tinh cách ly; vật liệu không dẫn điện để giữ nhiệt; chế phẩm ngăn cản sự bức xạ nhiệt; bằng cách ly; vật liệu cách ly; màng cách ly; bao bì không thấm nước; vật liệu bao gói [đệm lót, nhồi] bằng cao su hoặc chất dẻo.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng