SGMW
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-31862
- Filing Date
- 11/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 164157
- Publication Date
- 25/09/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
300 Renaissance Center, City of Detroit, State of Michigan 48265-3000, United States of America
6 other applications
GM
TOGETHER LET'S DRIVE
dexdrive EV GM APPROVED
DELCO REMY
Image trademark
COBALT
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Hóa chất công nghiệp dùng để chăm sóc và bảo dưỡng ô tô, cụ thể là chất dính dùng cho mục đích công nghiệp, khí làm lạnh, chất chống đông, chất chống (ngăn ngừa) vết bẩn cho vải, chất lỏng thủy lực bao gồm dầu phanh, chất lỏng truyền động, chất lỏng dẫn hướng động lực.
Class 4
Dầu, chất bôi trơn và mỡ công nghiệp; nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; dầu chống gỉ sét; dầu động cơ; nhiên liệu động cơ; chất phụ gia, không phải hóa chất, dùng cho nhiên liệu động cơ.
Class 7
Động cơ điện và động cơ (trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ), tua bin, ổ trục (ổ bi), máy bơm, van, phớt chặn dầu, máy lọc không khí và bộ lọc không khí cho động cơ; bộ lọc dầu cho động cơ, máy phun, dây đai dẫn động, chổi của máy phát điện (chổi của máy đinamô), bộ chế hòa khí, bộ tản nhiệt làm mát cho động cơ đốt trong, quạt làm mát động cơ ô tô, máy sản xuất điện, đầu xi lanh, bánh dẫn động, xích dẫn động, đai truyền của máy phát điện (đai truyền của đinamô), máy phát điện (đinamô), thiết bị đánh lửa, bugi đánh lửa; bộ hẹn giờ đánh lửa cho xe cơ giới, vòi phun, bộ giảm thanh (tiêu âm) dùng cho động cơ xe ô tô, đai truyền quạt gió, pít-tông cho động cơ, bộ điều chỉnh tốc độ động cơ, máy nén, vòi là bộ phận của động cơ.
Class 9
Pin và ắc quy điện; dây cáp và dây điện, và bộ nối và hộp đấu nối cho dây cáp và dây điện; hệ thống âm thanh và các bộ phận của chúng, bao gồm máy thu thanh (radio), đầu đĩa cd và loa; thiết bị liên lạc và các bộ phận của chúng, bao gồm điện thoại, điện thoại vệ tinh và trạm kết nối cho điện thoại di động; ăng ten; thiết bị định vị xe cơ giới và các bộ phận của chúng, hệ thống định vị toàn cầu và các bộ phận của chúng; thiết bị chống trộm và an ninh, bao gồm thiết bị báo động, còi báo động và hệ thống khóa cửa điện tử; thiết bị điện và điện tử để đo, kiểm tra thử nghiệm, báo hiệu và điều khiển các chức năng và hoạt động của xe cơ giới, bao gồm đồng hồ đo tốc độ, đồng hồ công tơ mét (hành trình kế), ampe kế; thiết bị đo nước, nhiên liệu và chất lỏng; thiết bị chỉ báo độ dốc (bảng chỉ báo độ dốc) và đồng hồ đo độ dốc; máy điều nhiệt, thiết bị đo áp suất lốp; máy vi tính, vi chip (mạch vi xử lý), bộ điều khiển; phần mềm máy vi tính; thiết bị quang học, bao gồm máy quay viđêô và màn hình viđêô; pin năng lượng điện, bao gồm pin nhiên liệu và linh kiện pin nhiên liệu dùng cho xe cơ giới; hệ thống đánh lửa điện, từ xa và các bộ phận của chúng; mô-đun giao diện điện tử cho giao diện có dây và không dây của các thiết bị điện tử cầm tay hoặc di động; phần mềm máy vi tính để quản lý các ứng dụng phần mềm đã tải xuống của hệ thống điện tử, thông tin và giải trí trên xe cơ giới; thiết bị chẩn đoán xe cơ giới và các bộ phận của chúng, bao gồm thẻ nhớ, ổ cắm các dụng cụ điện tử để kiểm tra chẩn đoán xe cộ; đầu đọc điện tử để sử dụng với hệ thống máy vi tính trên xe cộ; môđem, chương trình máy vi tính để đọc, chẩn đoán, và phân tích hoạt động của các bộ phận và hệ thống trên xe cộ; mô-đun truyền thông tin chẩn đoán và trạng thái vận hành của xe cộ; thiết bị điện tử để kiểm tra và chẩn đoán động cơ xe cộ.
Class 12
Xe cơ giới và các bộ phận của chúng; động cơ xe cơ giới và các bộ phận của chúng.
Class 37
Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng xe cơ giới; dịch vụ cấp cứu bên đường cho xe cơ giới; hỗ trợ kỹ thuật cho người sử dụng xe cơ giới.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ