LUMIÈRE Wellsprings
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2024-32060
- Filing Date
- 12/07/2024
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 181657
- Publication Date
- 25/11/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá đậm, vàng.
Applicant / Owner
Tầng 2, toà nhà văn phòng T26, khu đô thị Times City, 458 Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, thành phố Hà Nội
20 other applications
M MASTERISE HOMES
BRANDED LIVING by MASTERISE HOMES
LUMIÈRE Essence Peak
LUMIÈRE Essence Peak
BRANDED LIVING CREATED BY MASTERISE HOMES
BRANDED LIVING CREATED BY MASTERISE HOMES
BRANDED LIVING CREATED BY MASTERISE HOMES
BRANDED LIVING CREATED BY MASTERISE HOMES
MASTERI Era Landmark
MASTERI Era Landmark
LUMIÈRE Orient Pearl
MASTERISE GROUP KIẾN TẠO TƯƠNG LAI BỀN VỮNG
MASTERISE GROUP BUILDING A SUSTAINABLE FUTURE
MASTERISE GROUP KIẾN TẠO TƯƠNG LAI BỀN VỮNG
MASTERISE GROUP BUILDING A SUSTAINABLE FUTURE
CO-DEVELOPED BY MASTERISE HOMES
ĐỒNG PHÁT TRIỂN BỞI MASTERISE HOMES
ĐỒNG PHÁT TRIỂN BỞI MASTERISE HOMES
CO-DEVELOPED BY MASTERISE HOMES
MASTERI SKY QUARTER
IP Representative
Số 222 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 36
Quản lý các căn hộ cho thuê; cho thuê bất động sản; cho thuê văn phòng; cho thuê ki ốt (quầy bán hàng); môi giới bất động sản; dịch vụ văn phòng cho thuê chỗ làm việc (văn phòng); dịch vụ đại lý bất động sản; quản lý bất động sản; định giá bất động sản; dịch vụ văn phòng cho thuê chỗ ở; đầu tư quỹ; bảo đảm tài chính; cho vay (tài chính); tư vấn đầu tư tài chính; đầu tư vốn; quản lý tài chính; thu xếp tài chính cho các dự án xây dựng; đánh giá tài chính; tư vấn tài chính; nghiên cứu tài chính; dịch vụ tài chính; định giá tài chính; thuê mua tài chính; bảo hiểm (sinh mạng, tài chính, y tế, hàng hải); dịch vụ tính toán bao hiểm; tư vấn về bảo hiểm; môi giới bảo hiểm.
Class 37
Xây dựng (công trình công nghiệp, công trình dân dụng, công trình công cộng); sửa chữa, bảo dưỡng (nhà cửa, máy móc, thiết bị trong tòa nhà); giám sát việc xây dựng công trình; tư vấn xây dựng.
Class 41
Dịch vụ giải trí; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ (giải trí); dịch vụ câu lạc bộ giải trí; dịch vụ vũ trường; dịch vụ karaoke; cung cấp các dịch vụ giải trí trong nhà; dịch vụ vườn bách thú; công viên giải trí; tổ chức sự kiện (giải trí, văn hóa).
Class 43
Nhà hàng ăn uống; khách sạn; nhà nghỉ; quán ăn nhanh; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; quán cà phê; tiệm bánh.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn